Thông tin mới nhất

Tin tức

Đăng nhập
BẢNG GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT ÁP DỤNG TẠI BỆNH VIỆN TÂM THẦN TỈNH SƠN LA (Từ 01/01/2025 đến nay)
Lượt xem: 198

STT

Tên dịch vụ kỹ thuật

Giá Nghị quyết số 445/NQ-HĐND

Ghi chú

1

Khám Tâm thần

39,800

2

Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca; Chỉ áp dụng đối với trường hợp mời chuyên gia đơn vị khác đến hội chẩn tại cơ sở khám, chữa bệnh).

200,000

3

Giá giường bệnh nội trú/ngày

245,000

4

Siêu âm ổ bụng

58,600

5

Siêu âm doppler xuyên sọ

252,300

6

Bóp bóng ambu qua mặt nạ

248,500

7

Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản

532,500

Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.

8

Đặt nội khí quản

600,500

9

Đặt ống thông dạ dày

101,800

10

Rửa dạ dày cấp cứu

152,000

11

Đặt sonde bàng quang

101,800

12

Đặt ống thông hậu môn

92,400

13

Thụt tháo phân

92,400

14

Tập giao tiếp (ngôn ngữ ký hiệu, hình ảnh…)

77,500

15

Tập nuốt

173,700

16

Tập nuốt

144,700

17

Tập cho người thất ngôn

124,000

18

Tập sửa lỗi phát âm

124,000

19

Thời gian máu chảy phương pháp Duke

13,600

20

Thời gian đông máu

13,600

21

Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)

49,700

22

Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)

43,500

23

Định lượng Canxi toàn phần [Máu]

13,400

24

Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu]

30,200

Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quả nhiều hơn 3 chỉ số

25

Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu]

22,400

Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.

26

Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu]

22,400

Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.

27

Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu]

22,400

Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.

28

Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]

22,400

Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.

29

Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]

22,400

Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.

30

Định lượng Acid Uric [Máu]

22,400

Mỗi chất

31

Định lượng Albumin [Máu]

22,400

Mỗi chất

32

Định lượng Creatinin (máu)

22,400

Mỗi chất

33

Định lượng Globulin [Máu]

22,400

Mỗi chất

34

Định lượng Glucose [Máu]

22,400

Mỗi chất

35

Định lượng Protein toàn phần [Máu]

22,400

Mỗi chất

36

Định lượng Urê máu [Máu]

22,400

Mỗi chất

37

Đo hoạt độ Amylase [Máu]

22,400

Mỗi chất

38

Định lượng Ethanol (cồn) [Máu]

33,600

39

Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)

28,000

40

Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu]

28,000

41

Định lượng LDL-C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu]

28,000

42

Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]

28,000

43

Đường máu mao mạch

16,000

44

Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu]

20,000

45

Định lượng HbA1c [Máu]

105,300

46

Phản ứng CRP

22,400

47

Định tính Amphetamine (test nhanh) [niệu]

44,800

48

Định tính Codein (test nhanh) [niệu]

44,800

49

Định tính Morphin (test nhanh) [niệu]

44,800

50

Định tính Opiate (test nhanh) [niệu]

44,800

51

Test nhanh phát hiện chất opiat trong nước tiểu

44,800

52

Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công)

44,800

53

Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)

28,600

54

HIV Ab test nhanh

58,600

55

HCV Ab test nhanh

58,600

56

HBsAb test nhanh

65,200

57

HIV Ag/Ab test nhanh

107,300

Xét nghiệm cho kết quả đồng thời Ab và Ag

58

Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi tươi

41,700

59

Influenza virus A, B test nhanh

185,700

60

Đơn bào đường ruột soi tươi

45,500

61

Trứng giun, sán soi tươi

45,500

62

Vi khuẩn test nhanh

261,000

63

Virus test nhanh

261,000

64

Ghi điện não đồ thông thường

75,200

65

Điện tim thường

39,900

66

Đo lưu huyết não

50,500

67

Trắc nghiệm tâm lý Raven

30,600

68

Trắc nghiệm RAVEN

30,600

69

Trắc nghiệm tâm lý Beck

25,600

70

Trắc nghiệm tâm lý Zung

25,600

71

Thang đánh giá bồn chồn bất an - BARNES

25,600

72

Thang đánh giá lo âu - Hamilton

25,600

73

Thang đánh giá lo âu - Zung

25,600

74

Thang đánh giá trầm cảm Beck (BDI)

25,600

75

Thang đánh giá trầm cảm Hamilton

25,600

76

Thang đánh giá vận động bất thường (AIMS)

25,600

77

Thang điểm thiếu máu cục bộ Hachinski

25,600

78

Thang VANDERBILT

25,600

79

Trắc nghiệm rối loạn giấc ngủ (PSQI)

25,600

80

Bảng nghiệm kê nhân cách hướng nội hướng ngoại (EPI)

35,600

81

Thang đánh giá nhân cách (CAT)

35,600

82

Thang đánh giá nhân cách (MMPI)

35,600

83

Thang đánh giá nhân cách (TAT)

35,600

84

Thang đánh giá nhân cách catell

35,600

85

Thang đánh giá nhân cách Roschach

35,600

86

Thang đánh giá ấn tượng lâm sàng chung (CGI-S)

35,600

87

Thang đánh giá hưng cảm Young

35,600

88

Thang đánh giá lo âu - trầm cảm - stress (DASS)

35,600

89

Thang đánh giá tâm thần rút gọn (BPRS)

35,600

90

Thang đánh giá trầm cảm ở cộng đồng (PHQ - 9)

35,600

91

Thang đánh giá trầm cảm ở người già (GDS)

35,600

92

Thang đánh giá trầm cảm ở trẻ em

35,600

93

Thang đánh giá trầm cảm sau sinh (EPDS)

35,600

94

Thang đánh giá trí nhớ Wechsler (WMS)

35,600

95

Thang PANSS

35,600

96

Test Denver đánh giá phát triển tâm thần vận động

40,600

97

Test hành vi cảm xúc CBCL

40,600

98

Trắc nghiệm tâm lý Wais và Wics (thang Weschler)

40,600

99

Thang đánh giá hành vi trẻ em (CBCL)

40,600

100

Thang đánh giá mức độ tự kỷ (CARS)

40,600

101

Thang đánh giá sự phát triển ở trẻ em (DENVER II)

40,600

102

Thang đánh giá trạng thái tâm thần tối thiểu (MMSE)

40,600

103

Thang sàng lọc tự kỷ cho trẻ nhỏ 18-30 tháng (CHAT)

40,600

104

Trắc nghiệm WAIS

40,600

105

Trắc nghiệm WICS

40,600