Thông tin mới nhất

Tin tức

Bảng giá dịch vụ kỹ thuật (áp dụng từ tháng 01/2015 đến tháng 9/2019)
Lượt xem: 497
Bảng giá dịch vụ kỹ thuật của bệnh viện: Khám tâm thần: 29.000 đồng...

STT               Tên dịch vụ kỹ thuật           Đơn giá (VNĐ)          Ghi chú
1 Khám tâm thần    29.000    
2 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng IV - Khoa Bỏng    145.000    
3 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng IV - Khoa Phụ - Sản    145.000    
4 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng IV - Khoa Tai - Mũi - Họng    145.000    
5 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng IV - Khoa Răng - Hàm - Mặt    145.000    
6 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng IV - Khoa Mắt    145.000    
7 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng IV - Khoa Ung bướu    145.000    
8 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng IV - Khoa Ngoại tổng hợp    127.000    
9 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng IV - Khoa Ngoại thần kinh    127.000    
10 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng IV - Khoa Ngoại lồng ngực    127.000    
11 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng IV - Khoa Ngoại tiêu hóa    127.000    
12 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng IV - Khoa Ngoại thận - tiết niệu    127.000    
13 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng IV - Khoa Chấn thương chỉnh hình    127.000    
14 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng IV - Khoa Bỏng    127.000    
15 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng IV - Khoa Phụ - Sản    127.000    
16 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng IV - Khoa Tai - Mũi - Họng    127.000    
17 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng IV - Khoa Răng - Hàm - Mặt    127.000    
18 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng IV - Khoa Mắt    127.000    
19 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng IV - Khoa Ung bướu    127.000    
20 Giường Nội khoa loại 1 Hạng IV - Khoa nội tổng hợp    140.000    
21 Giường Nội khoa loại 2 Hạng IV - Khoa nội tổng hợp    122.000    
22 Giường Nội khoa loại 3 Hạng IV - Khoa nội tổng hợp    108.000    
23 Giường Hồi sức cấp cứu Hạng IV - Khoa Chống độc    226.000    
24 Giường Hồi sức cấp cứu Hạng IV - Khoa Nội tim mạch    226.000    
25 Giường Hồi sức cấp cứu Hạng IV - Khoa Nhi    226.000    
26 Giường Nội khoa loại 1 Hạng IV - Khoa Hồi sức cấp cứu    140.000    
27 Giường Nội khoa loại 1 Hạng IV - Khoa Chống độc    140.000    
28 Giường Nội khoa loại 2 Hạng IV - Khoa Hồi sức cấp cứu    122.000    
29 Giường Nội khoa loại 2 Hạng IV - Khoa Chống độc    122.000    
30 Giường Nội khoa loại 2 Hạng IV - Khoa Ngoại tổng hợp    122.000    
31 Giường Nội khoa loại 2 Hạng IV - Khoa Ngoại thần kinh    122.000    
32 Giường Nội khoa loại 2 Hạng IV - Khoa Ngoại lồng ngực    122.000    
33 Giường Nội khoa loại 2 Hạng IV - Khoa Ngoại tiêu hóa    122.000    
34 Giường Nội khoa loại 2 Hạng IV - Khoa Ngoại thận - tiết niệu    122.000    
35 Giường Nội khoa loại 2 Hạng IV - Khoa Chấn thương chỉnh hình    122.000    
36 Giường Nội khoa loại 2 Hạng IV - Khoa Phụ - Sản    122.000    
37 Giường Nội khoa loại 2 Hạng IV - Khoa Tai - Mũi - Họng    122.000    
38 Giường Nội khoa loại 2 Hạng IV - Khoa Răng - Hàm - Mặt    122.000    
39 Giường Nội khoa loại 2 Hạng IV - Khoa Mắt    122.000    
40 Giường Nội khoa loại 3 Hạng IV - Khoa Hồi sức cấp cứu    108.000    
41 Giường Nội khoa loại 3 Hạng IV - Khoa Chống độc    108.000    
42 Giường Hồi sức cấp cứu Hạng IV - Khoa Nội tiêu hóa    226.000    
43 Giường Hồi sức cấp cứu Hạng IV - Khoa Nội thận - tiết niệu    226.000    
44 Giường Hồi sức cấp cứu Hạng IV - Khoa Nội tiết    226.000    
45 Giường Hồi sức cấp cứu Hạng IV - Khoa Dị ứng    226.000    
46 Giường Hồi sức cấp cứu Hạng IV - Khoa Truyền nhiễm    226.000    
47 Giường Hồi sức cấp cứu Hạng IV - Khoa Huyết học    226.000    
48 Giường Hồi sức cấp cứu Hạng IV - Khoa Nội Hô hấp    226.000    
49 Giường Hồi sức cấp cứu Hạng IV - Khoa Ung bướu    226.000    
50 Giường Hồi sức cấp cứu Hạng IV - Khoa Nội tổng hợp    226.000    
51 Giường Hồi sức cấp cứu Hạng IV - Khoa Hồi sức cấp cứu    226.000    
52 Giường Nội khoa loại 1 Hạng IV - Khoa Nội tim mạch    140.000    
53 Giường Nội khoa loại 1 Hạng IV - Khoa Nội tiêu hóa    140.000    
54 Giường Nội khoa loại 1 Hạng IV - Khoa Nội thận - tiết niệu    140.000    
55 Giường Nội khoa loại 1 Hạng IV - Khoa Nội tiết    140.000    
56 Giường Nội khoa loại 1 Hạng IV - Khoa Dị ứng    140.000    
57 Giường Nội khoa loại 1 Hạng IV - Khoa Truyền nhiễm    140.000    
58 Giường Nội khoa loại 1 Hạng IV - Khoa Thần kinh    140.000    
59 Giường Nội khoa loại 1 Hạng IV - Khoa Tâm thần    140.000    
60 Giường Nội khoa loại 1 Hạng IV - Khoa Nhi    140.000    
61 Giường Nội khoa loại 1 Hạng IV - Khoa Ung bướu    140.000    
62 Giường Nội khoa loại 1 Hạng IV - Khoa Huyết học    140.000    
63 Giường Nội khoa loại 1 Hạng IV - Khoa Nội Hô hấp    140.000    
64 Giường Nội khoa loại 2 Hạng IV - Khoa Nội cơ - xương - khớp    122.000    
65 Giường Nội khoa loại 2 Hạng IV - Khoa Dị ứng    122.000    
66 Giường Nội khoa loại 2 Hạng IV - Khoa Lao    122.000    
67 Giường Nội khoa loại 2 Hạng IV - Khoa Da liễu    122.000    
68 Giường Nội khoa loại 2 Hạng IV - Khoa Y học cổ truyền    122.000    
69 Giường Nội khoa loại 2 Hạng IV - Khoa Vật lý trị liệu - Phục hồi chức năng    122.000    
70 Giường Nội khoa loại 3 Hạng IV - Khoa Y học cổ truyền    108.000    
71 Giường Nội khoa loại 3 Hạng IV - Khoa Vật lý trị liệu - Phục hồi chức năng    108.000    
72 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng IV - Khoa Lao    171.000    
73 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng IV - Khoa Ngoại tổng hợp    171.000    
74 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng IV - Khoa Ngoại thần kinh    171.000    
75 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng IV - Khoa Ngoại lồng ngực    171.000    
76 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng IV - Khoa Ngoại tiêu hóa    171.000    
77 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng IV - Khoa Ngoại thận - tiết niệu    171.000    
78 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng IV - Khoa Chấn thương chỉnh hình    171.000    
79 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng IV - Khoa Bỏng    171.000    
80 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng IV - Khoa Phụ - Sản    171.000    
81 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng IV - Khoa Tai - Mũi - Họng    171.000    
82 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng IV - Khoa Răng - Hàm - Mặt    171.000    
83 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng IV - Khoa Mắt    171.000    
84 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng IV - Khoa Ung bướu    171.000    
85 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng IV - Khoa Ngoại tổng hợp    145.000    
86 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng IV - Khoa Ngoại thần kinh    145.000    
87 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng IV - Khoa Ngoại lồng ngực    145.000    
88 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng IV - Khoa Ngoại tiêu hóa    145.000    
89 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng IV - Khoa Ngoại thận - tiết niệu    145.000    
90 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng IV - Khoa Chấn thương chỉnh hình    145.000    
91 Siêu âm tim, màng tim qua thực quản    794.000    
92 Siêu âm tim, mạch máu có cản âm    246.000    
93 Siêu âm dương vật    49.000    
94 Siêu âm nội soi    1.152.000    
95 Sinh thiết tiền liệt tuyến qua siêu âm nội soi đường trực tràng    589.000    
96 HBsAg test nhanh    51.700    
97 HCV Ab test nhanh    51.700    
98 HIV Ab test nhanh    51.700    
99 Chụp Xquang sọ thẳng/nghiêng    66.000    
100 Chụp Xquang sọ thẳng/nghiêng    94.000    
101 Chụp Xquang mặt thẳng nghiêng    66.000    
102 Chụp Xquang mặt thẳng nghiêng    94.000    
103 Chụp Xquang mặt thấp hoặc mặt cao    47.000    
104 Chụp Xquang mặt thấp hoặc mặt cao    69.000    
105 Chụp Xquang sọ tiếp tuyến    47.000    
106 Chụp Xquang sọ tiếp tuyến    69.000    
107 Chụp Xquang hốc mắt thẳng nghiêng    53.000    
108 Chụp Xquang hốc mắt thẳng nghiêng    94.000    
109 Chụp Xquang Blondeau    47.000    
110 Chụp Xquang Blondeau    69.000    
111 Chụp Xquang Hirtz    47.000    
112 Chụp Xquang Hirtz    69.000    
113 Chụp Xquang hàm chếch một bên    47.000    
114 Chụp Xquang hàm chếch một bên    69.000    
115 Chụp Xquang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến    47.000    
116 Chụp Xquang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến    69.000    
117 Chụp Xquang hố yên thẳng hoặc nghiêng    47.000    
118 Chụp Xquang hố yên thẳng hoặc nghiêng    69.000    
119 Chụp Xquang Chausse III    47.000    
120 Chụp Xquang Chausse III    69.000    
121 Chụp Xquang Schuller    47.000    
122 Chụp Xquang Schuller    69.000    
123 Chụp Xquang Stenvers    47.000    
124 Chụp Xquang Stenvers    69.000    
125 Chụp Xquang khớp thái dương hàm    47.000    
126 Chụp Xquang khớp thái dương hàm    69.000    
127 Chụp Xquang răng cận chóp (Periapical)    69.000    
128 Thông bàng quang    85.400    
129 Rửa bàng quang lấy máu cục    185.000    
130 Soi đáy mắt cấp cứu    49.600    
131 Chọc dịch tuỷ sống    100.000    
132 Ghi điện cơ cấp cứu    126.000    
133 Đặt ống thông dạ dày    85.400    
134 Rửa dạ dày cấp cứu    106.000    
135 Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kín    576.000    
136 Thụt tháo    78.000    
137 Đặt ống thông hậu môn    78.000    
138 Định nhóm máu tại giường    38.000    
139 Xét nghiệm đông máu nhanh tại giường    12.300    
140 Cấp cứu ngừng tuần hoàn cho bệnh nhân ngộ độc    458.000    
141 Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm    169.000    
142 Chọc dò dịch màng phổi    131.000    
143 Điều trị bằng oxy cao áp    213.000    
144 Siêu âm màng phổi cấp cứu    49.000    
145 Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng    66.000    
146 Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng    94.000    
147 Chụp Xquang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên    119.000    
148 Chụp Xquang khung chậu thẳng    53.000    
149 Chụp Xquang khung chậu thẳng    69.000    
150 Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch    53.000    
151 Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch    69.000    
152 Chụp Xquang khớp vai thẳng    53.000    
153 Chụp Xquang khớp vai thẳng    69.000    
154 Chụp Xquang khớp vai nghiêng hoặc chếch    53.000    
155 Chụp Xquang khớp vai nghiêng hoặc chếch    69.000    
156 Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng    66.000    
157 Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng    94.000    
158 Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng    66.000    
159 Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng    94.000    
160 Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch    66.000    
161 Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch    94.000    
162 Chụp Xquang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)    53.000    
163 Chụp Xquang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)    69.000    
164 Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng    66.000    
165 Vận động trị liệu hô hấp    29.000    
166 Điện tim thường    45.900    
167 Holter điện tâm đồ    191.000    
168 Holter huyết áp    191.000    
169 Siêu âm Doppler mạch máu    211.000    
170 Siêu âm Doppler tim    211.000    
171 Siêu âm tim gắng sức (thảm chạy, thuốc)    576.000    
172 Siêu âm tim cản âm    246.000    
173 Siêu âm tim 4D    446.000    
174 Siêu âm tim cấp cứu tại giường    211.000    
175 Chọc dò dịch não tuỷ    100.000    
176 Ghi điện cơ cấp cứu    126.000    
177 Ghi điện não thường quy    69.600    
178 Chụp Xquang răng cánh cắn (Bite wing)    47.000    
179 Chụp Xquang răng cánh cắn (Bite wing)    69.000    
180 Chụp Xquang răng toàn cảnh    61.000    
181 Chụp Xquang răng toàn cảnh    69.000    
182 Chụp Xquang phim cắn (Occlusal)    69.000    
183 Chụp Xquang mỏm trâm    47.000    
184 Chụp Xquang mỏm trâm    69.000    
185 Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng    66.000    
186 Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng    94.000    
187 Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bên    66.000    
188 Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bên    94.000    
189 Chụp Xquang cột sống cổ động, nghiêng 3 tư thế    119.000    
190 Chụp Xquang cột sống cổ C1-C2    47.000    
191 Chụp Xquang cột sống cổ C1-C2    94.000    
192 Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn    46.500    
193 Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản    458.000    
194 Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch    66.000    
195 Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch    94.000    
196 Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng    66.000    
197 Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng    94.000    
198 Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên    66.000    
199 Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên    94.000    
200 Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng    66.000    
201 Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng    94.000    
202 Chụp Xquang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn    66.000    
203 Chụp Xquang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn    94.000    
204 Chụp Xquang cột sống thắt lưng De Sèze    53.000    
205 Chụp Xquang cột sống thắt lưng De Sèze    69.000    
206 Mở thông bàng quang trên xương mu    360.000    
207 Ghi điện tim cấp cứu tại giường    45.900    
208 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm 01 nòng    640.000    
209 Siêu âm Doppler mạch cấp cứu tại giường    211.000    
210 Đặt ống nội khí quản    555.000    
211 Mở khí quản cấp cứu    704.000    
212 Mở khí quản thường quy    704.000    
213 Khí dung thuốc cấp cứu (một lần)    17.600    
214 Khí dung thuốc qua thở máy (một lần)    17.600    
215 Chọc hút dịch – khí màng phổi bằng kim hay catheter    136.000    
216 Rotavirus test nhanh    172.000    
217 Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) nhuộm soi định tính    31.000    
218 Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) Ag test nhanh    230.000    
219 Demodex soi tươi    40.200    
220 Phthirus pubis (Rận mu) soi tươi    40.200    
221 Sarcoptes scabies hominis (Ghẻ) soi tươi    40.200    
222 Vi nấm soi tươi    40.200    
223 Vi nấm test nhanh    230.000    
224 Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay….)    49.000    
225 Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….)    49.000    
226 Siêu âm Doppler động mạch, tĩnh mạch chi dưới    211.000    
227 Siêu âm cầu nối động mạch tĩnh mạch    211.000    
228 Siêu âm nội mạch    1.970.000    
229 Doppler động mạch cảnh, Doppler xuyên sọ    211.000    
230 Siêu âm tim, màng tim qua thành ngục    211.000    
231 Siêu âm tử cung phần phụ    49.000    
232 Siêu âm ống tiêu hóa (dạ dày, ruột non, đại tràng)    49.000    
233 Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối)    49.000    
234 Siêu âm Doppler mạch máu ổ bụng (động mạch chủ, mạc treo tràng trên, thân tạng…)    211.000    
235 Siêu âm Doppler động mạch thận    211.000    
236 Siêu âm Doppler tĩnh mạch chậu, chủ dưới    211.000    
237 Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng    49.000    
238 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu    49.000    
239 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa    49.000    
240 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối    49.000    
241 Siêu âm Doppler động mạch tử cung    211.000    
242 Tìm giun chỉ trong máu    33.600    
243 Xét nghiệm số lượng và độ tập trung tiểu cầu (bằng phương pháp thủ công)    33.600    
244 Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật ống nghiệm)    38.000    
245 Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật phiến đá)    38.000    
246 Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu    22.400    
247 Định lượng Urê máu [Máu]    21.200    
248 Định tính Morphin (test nhanh) [niệu]    42.400    
249 Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)    37.100    
250 Vi khuẩn nhuộm soi    65.500    
251 Vi khuẩn test nhanh    230.000    
252 AFB trực tiếp nhuộm Ziehl-Neelsen    65.500    
253 Neisseria meningitidis nhuộm soi    65.500    
254 Ghi điện cơ bằng điện cực kim    126.000    
255 Hút đờm hầu họng    10.000    
256 Siêu âm Doppler xuyên sọ    211.000    
257 Soi đáy mắt cấp cứu tại giường    49.600    
258 Xoa bóp phòng chống loét trong các bệnh thần kinh (một ngày)    87.000    
259 Đặt sonde bàng quang    85.400    
260 Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng    94.000    
261 Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch    66.000    
262 Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch    94.000    
263 Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch    66.000    
264 Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch    94.000    
265 Chụp Xquang khớp háng thẳng hai bên    53.000    
266 Chụp Xquang khớp háng thẳng hai bên    69.000    
267 Chụp Xquang khớp háng nghiêng    53.000    
268 Chụp Xquang khớp háng nghiêng    69.000    
269 Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng    66.000    
270 Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng    94.000    
271 Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch    66.000    
272 Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch    94.000    
273 Chụp Xquang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè    66.000    
274 Chụp Xquang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè    94.000    
275 Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng    66.000    
276 Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng    94.000    
277 Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch    66.000    
278 Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch    94.000    
279 Chọc dò dịch ổ bụng xét nghiệm    131.000    
280 Đặt ống thông dạ dày    85.400    
281 Đặt ống thông hậu môn    78.000    
282 Rửa dạ dày cấp cứu    106.000    
283 Siêu âm ổ bụng    49.000    
284 Siêu âm can thiệp - Chọc dịch ổ bụng xét nghiệm    169.000    
285 Thụt tháo phân    78.000    
286 Hút dịch khớp gối    109.000    
287 Hút dịch khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm    118.000    
288 Hút ổ viêm/ áp xe phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm    145.000    
289 Siêu âm khớp (một vị trí)    49.000    
290 Siêu âm phần mềm (một vị trí)    49.000    
291 Tiêm khớp gối    86.400    
292 Thang đánh giá trầm cảm Beck (BDI)    17.700    
293 Thang đánh giá trầm cảm Hamilton    17.700    
294 Thang đánh giá trầm cảm ở cộng đồng (PHQ - 9)    27.700    
295 Thang đánh giá trầm cảm ở trẻ em    27.700    
296 Thang đánh giá trầm cảm ở người già (GDS)    27.700    
297 Thang đánh giá trầm cảm sau sinh (EPDS)    27.700    
298 Thang đánh giá lo âu - trầm cảm - stress (DASS)    27.700    
299 Thang đánh giá hưng cảm Young    27.700    
300 Thang đánh giá lo âu - zung    17.700    
301 Thang đánh giá lo âu - Hamilton    17.700    
302 Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch    66.000    
303 Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch    94.000    
304 Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng    53.000    
305 Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng    94.000    
306 Chụp Xquang toàn bộ chi dưới thẳng    66.000    
307 Chụp Xquang toàn bộ chi dưới thẳng    119.000    
308 Chụp Xquang ngực thẳng    53.000    
309 Chụp Xquang ngực thẳng    69.000    
310 Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên    53.000    
311 Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên    69.000    
312 Chụp Xquang xương ức thẳng, nghiêng    66.000    
313 Chụp Xquang xương ức thẳng, nghiêng    94.000    
314 Chụp Xquang khớp ức đòn thẳng chếch    66.000    
315 Chụp Xquang khớp ức đòn thẳng chếch    94.000    
316 Chụp Xquang đỉnh phổi ưỡn    53.000    
317 Chụp Xquang đỉnh phổi ưỡn    69.000    
318 Chụp Xquang thực quản cổ nghiêng    98.000    
319 Chụp Xquang thực quản cổ nghiêng    209.000    
320 Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng    53.000    
321 Thang đánh giá sự phát triển ở trẻ em (DENVER II)    32.700    
322 Thang sàng lọc tự kỷ cho trẻ nhỏ 18 - 36 tháng (CHAT)    32.700    
323 Thang đánh giá mức độ tự kỷ (CARS)    32.700    
324 Thang đánh giá hành vi trẻ em (CBCL)    32.700    
325 Thang đánh giá ấn tượng lâm sàng chung (CGI-S)    27.700    
326 Thang đánh giá tâm thần rút gọn (BPRS)    27.700    
327 Thang đánh giá trạng thái tâm thần tối thiểu (MMSE)    32.700    
328 Trắc nghiệm RAVEN    22.700    
329 Trắc nghiệm WAIS    32.700    
330 Trắc nghiệm WICS    32.700    
331 Thang đánh giá trí nhớ Wechsler (WMS)    27.700    
332 Thang đánh giá nhân cách Roschach    27.700    
333 Thang đánh giá nhân cách (MMPI)    27.700    
334 Thang đánh giá nhân cách (CAT)    27.700    
335 Thang đánh giá nhân cách (TAT)    27.700    
336 Thang đánh giá nhân cách catell    27.700    
337 Bảng nghiệm kê nhân cách hướng nội hướng ngoại (EPI)    27.700    
338 Trắc nghiệm rối loạn giấc ngủ (PSQI)    17.700    
339 Thang đánh giá vận động bất thường (AIMS)    17.700    
340 Thang đánh giá bồn chồn bất an – BARNES    17.700    
341 Thang điểm thiếu máu cục bộ Hachinski    17.700    
342 Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng    69.000    
343 Chụp Xquang tuyến vú    91.000    
344 Chụp Xquang tại giường    69.000    
345 Chụp Xquang tại phòng mổ    69.000    
346 Chụp Xquang phim đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric)    61.000    
347 Chụp Xquang phim đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric)    94.000    
348 Chụp Xquang thực quản dạ dày    113.000    
349 Chụp Xquang thực quản dạ dày    209.000    
350 Chụp Xquang đại tràng    153.000    
351 Chụp Xquang đại tràng    249.000    
352 Chụp Xquang đường mật qua Kehr    225.000    
353 Chụp Xquang mật tụy ngược dòng qua nội soi    225.000    
354 Chụp Xquang đường dò    391.000    
355 Chụp Xquang tuyến nước bọt    371.000    
356 Chụp Xquang tử cung vòi trứng    356.000    
357 Chụp Xquang tử cung vòi trứng    396.000    
358 Chụp Xquang ống tuyến sữa    371.000    
359 Chụp Xquang niệu đồ tĩnh mạch (UIV)    524.000    
360 Chụp Xquang niệu đồ tĩnh mạch (UIV)    594.000    
361 Chụp Xquang bể thận-niệu quản xuôi dòng    524.000    
362 Siêu âm Doppler xuyên sọ    211.000    
363 Đo điện não vi tính    69.600    
364 Đo lưu huyết não    40.600    
365 Test nhanh phát hiện chất opiats trong nước tiểu    42.400    
366 Thang PANSS    27.700    
367 Thang VANDERBILT    17.700    
368 Siêu âm tuyến giáp    49.000    
369 Siêu âm các tuyến nước bọt    49.000    
370 Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt    49.000    
371 Siêu âm hạch vùng cổ    49.000    
372 Siêu âm hốc mắt    49.000    
373 Siêu âm qua thóp    49.000    
374 Siêu âm nhãn cầu    49.000    
375 Siêu âm màng phổi    49.000    
376 Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực)    49.000    
377 Siêu âm các khối u phổi ngoại vi    49.000    
378 Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)    49.000    
379 Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)    49.000    
380 Chụp Xquang bể thận-niệu quản xuôi dòng    594.000    
381 Chụp Xquang niệu quản-bể thận ngược dòng    514.000    
382 Chụp Xquang niệu quản-bể thận ngược dòng    549.000    
383 Nghiệm pháp gắng sức điện tâm đồ    187.000    
384 Holter điện tâm đồ    191.000    
385 Điện tim thường    45.900    
386 Ghi điện cơ    126.000    
387 Đo tốc độ dẫn truyền thần kinh cảm giác    126.000    
388 Đo tốc độ dẫn truyền thần kinh vận động    126.000    
389 Ghi điện não đồ vi tính    69.600    
390 Ghi điện não đồ thông thường    69.600    
391 Phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)    35.800    
392 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)    39.200    
393 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng hệ thống tự động hoàn toàn (có nhuộm tiêu bản tự động)    103.000    
394 Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công)    25.700    
395 Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công)    35.800    
396 Siêu âm tiền liệt tuyến qua trực tràng    176.000    
397 Ghi điện não giấc ngủ    69.600    
398 Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu    968.000    
399 Đặt catheter động mạch    533.000    
400 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm    640.000    
401 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm    1.113.000    
402 Siêu âm tim cấp cứu tại giường    211.000    
403 Siêu âm Doppler mạch máu cấp cứu    211.000    
404 Ghi điện tim cấp cứu tại giường    45.900    
405 Hút đờm khí phế quản ở người bệnh sau đặt nội khí quản, mở khí quản, thở máy.    10.000    
406 Đặt ống nội khí quản    555.000    
407 Khí dung thuốc cấp cứu    17.600    
408 Khí dung thuốc thở máy    17.600    
409 Chăm sóc lỗ mở khí quản    55.000    
410 Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn    46.500    
411 Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp    1.149.000    
412 Chọc hút nước tiểu trên xương mu    104.000    
413 Vận động trị liệu bàng quang    296.000    
414 Rửa bàng quang lấy máu cục    185.000    
415 Thông tiểu    85.400    
416 Điện não đồ thường quy    69.600    
417 Siêu âm Doppler xuyên sọ    211.000    
418 Đo dẫn truyền thần kinh ngoại biên    126.000    
419 Ghi điện cơ kim    126.000    
420 Chọc dịch tuỷ sống    100.000    
421 Soi đáy mắt cấp cứu    49.600    
422 Dẫn lưu ổ bụng cấp cứu    131.000    
423 Chọc dò ổ bụng cấp cứu    131.000    
424 Đặt ống thông dạ dày    85.400    
425 Rửa dạ dày cấp cứu    106.000    
426 Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kín    576.000    
427 Đặt sonde hậu môn    78.000    
428 Thụt tháo phân    78.000    
429 Test Denver đánh giá phát triển tâm thần vận động    32.700    
430 Test hành vi cảm xúc CBCL    32.700    
431 Trắc nghiệm tâm lý Beck    17.700    
432 Trắc nghiệm tâm lý Zung    17.700    
433 Trắc nghiệm tâm lý Raven    22.700    
434 Trắc nghiệm tâm lý Wais và Wics (thang Weschler)    32.700    
435 Thụt tháo phân    78.000    
436 Đặt sonde hậu môn    78.000    
437 Test lẩy da với các dị nguyên    330.000    
438 Test lẩy da với các dị nguyên    370.000    
439 Test lẩy da (Prick test) với các loại thuốc    370.000    
440 Test nội bì    468.000    
441 Test nội bì    382.000    
442 Test áp (Patch test) với các loại thuốc    511.000    
443 Tiêm trong da    10.000    
444 Tiêm dưới da    10.000    
445 Tiêm bắp thịt    10.000    
446 Tiêm tĩnh mạch    10.000    
447 Dẫn lưu áp xe phổi    583.000    
448 Dẫn lưu áp xe phổi    658.000    
449 Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm    224.000    
450 Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm    286.000    
451 Thay băng, cắt chỉ vết mổ    30.000    
452 Thay băng, cắt chỉ vết mổ    55.000    
453 Thay băng, cắt chỉ vết mổ    79.600    
454 Thay băng, cắt chỉ vết mổ    109.000    
455 Thay băng, cắt chỉ vết mổ    129.000    
456 Thay băng, cắt chỉ vết mổ    174.000    
457 Thay băng, cắt chỉ vết mổ    227.000    
458 Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm    172.000    
459 Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm    244.000    
460 Chích rạch áp xe nhỏ    173.000    
461 Ép tim ngoài lồng ngực    458.000    
462 Ghi điện não đồ cấp cứu    69.600    
463 Siêu âm Doppler xuyên sọ    211.000    
464 Thụt giữ    78.000    
465 Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu    49.000    
466 Hạ thân nhiệt chỉ huy    2.173.000    
467 Sốc điện điều trị rung nhĩ    968.000    
468 Sốc điện điều trị các rối loạn nhịp nhanh    301.000    
469 Chọc hút nước tiểu trên xương mu    104.000    
470 Rửa bàng quang lấy máu cục    185.000    
471 Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị    131.000    
472 Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị    169.000    
473 Hút ổ viêm/ áp xe phần mềm    104.000    
474 Chụp Xquang ruột non    113.000    
475 Chụp Xquang ruột non    209.000    
476 Dẫn lưu nước tiểu bàng quang    1.684.000    
477 Siêu âm đàn hồi nhu mô tuyến giáp    79.500    
478 Siêu âm Doppler hốc mắt    79.500    
479 Siêu âm Doppler u tuyến, hạch vùng cổ    79.500    
480 Chụp Xquang niệu đạo bàng quang ngược dòng    549.000    
481 Chụp Xquang bàng quang trên xương mu    191.000    
482 Chụp Xquang bao rễ thần kinh    386.000    
483 Siêu âm Doppler các khối u trong ổ bụng    79.500    
484 Siêu âm Doppler gan lách    79.500    
485 Siêu âm Doppler tử cung phần phụ    79.500    
486 Siêu âm Doppler thai nhi (thai, nhau thai, dây rốn, động mạch tử cung)    79.500    
487 Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo    211.000    
488 Siêu âm Doppler tử cung, buồng trứng qua đường bụng    79.500    
489 Siêu âm Doppler tử cung, buồng trứng qua đường âm đạo    211.000    
490 Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp tập trung hồng cầu nhiễm)    35.800    
491 Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công)    42.400    
492 Xét nghiệm tế bào trong nước tiểu (bằng máy tự động)    42.400    
493 Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) bằng phương pháp thủ công    55.100    
494 Siêu âm tim cấp cứu tại giường    211.000    
495 Siêu âm dẫn đường đặt catheter tĩnh mạch cấp cứu    49.000    
496 Siêu âm dẫn đường đặt catheter động mạch cấp cứu    49.000    
497 Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu    430.000    
498 Hồi phục nhịp xoang cho người bệnh loạn nhịp bằng máy sốc điện    430.000    
499 Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu    30.000    
500 Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh không thở máy (một lần hút)    10.000    
501 Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh có thở máy (một lần hút)    10.000    
502 Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông kín (có thở máy) (một lần hút)    295.000    
503 Bóp bóng Ambu qua mặt nạ    203.000    
504 Mở khí quản qua màng nhẫn giáp    704.000    
505 Mở khí quản qua da một thì cấp cứu ngạt thở    704.000    
506 Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần)    55.000    
507 Thay ống nội khí quản    555.000    
508 Vận động trị liệu hô hấp    29.000    
509 Dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp ≤ 8 giờ    183.000    
510 Mở màng phổi cấp cứu    583.000    
511 HIV Ag/Ab test nhanh    51.700    
512 Dengue virus IgA test nhanh    230.000    
513 Trứng giun, sán soi tươi    40.200    
514 Trứng giun soi tập trung    40.200    
515 Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) nhuộm soi định lượng    31.000    
516 Demodex nhuộm soi    40.200    
517 Phthirus pubis (Rận mu) nhuộm soi    40.200    
518 Sarcoptes scabies hominis (Ghẻ) nhuộm soi    40.200    
519 Vi nấm nhuộm soi    40.200    
520 Siêu âm Doppler tim, van tim    211.000    
521 Siêu âm 3D/4D tim    446.000    
522 Siêu âm tuyến vú hai bên    49.000    
523 Siêu âm Doppler tuyến vú    79.500    
524 Siêu âm đàn hồi mô vú    79.500    
525 Siêu âm tinh hoàn hai bên    49.000    
526 Siêu âm Doppler tinh hoàn, mào tinh hoàn hai bên    79.500    
527 Siêu âm Doppler dương vật    79.500    
528 Siêu âm đàn hồi mô (gan, tuyến vú…)    79.500    
529 Siêu âm 3D/4D trực tràng    176.000    
530 HBcAb test nhanh    57.500    
531 HAV Ab test nhanh    115.000    
532 HEV Ab test nhanh    115.000    
533 HEV IgM test nhanh    115.000    
534 Chụp Xquang sọ thẳng/nghiêng    47.000    
535 Chụp Xquang sọ thẳng/nghiêng    69.000    
536 Mở màng phổi tối thiểu bằng troca    583.000    
537 Dẫn lưu màng phổi liên tục ≤ 8 giờ    183.000    
538 Thông khí nhân tạo không xâm nhập [giờ theo thực tế]    533.000    
539 Thông khí nhân tạo CPAP qua van Boussignac [giờ theo thực tế]    533.000    
540 Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức CPAP [giờ theo thực tế]    533.000    
541 Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức BiPAP [giờ theo thực tế]    533.000    
542 Thông khí nhân tạo xâm nhập [giờ theo thực tế]    533.000    
543 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức VCV [giờ theo thực tế]    533.000    
544 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PCV [giờ theo thực tế]    533.000    
545 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức A/C (VCV) [giờ theo thực tế]    533.000    
546 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức SIMV [giờ theo thực tế]    533.000    
547 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PSV [giờ theo thực tế]    533.000    
548 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức CPAP [giờ theo thực tế]    533.000    
549 Thông khí nhân tạo trong khi vận chuyển    533.000    
550 Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang    85.400    
551 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng hệ thống tự động hoàn toàn (có nhuộm tiêu bản tự động) [giá TPTTB máu ngoại vi bằng máy laser]    44.800    
552 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng IV - Khoa Chống độc    127.000    
553 Giường Hồi sức cấp cứu Hạng IV - Khoa Nội cơ - xương - khớp    226.000    
554 Giường Hồi sức cấp cứu Hạng IV - Khoa Lao    226.000    
555 Giường Hồi sức cấp cứu Hạng IV - Khoa Da liễu    226.000    
556 Giường Hồi sức cấp cứu Hạng IV - Khoa Thần kinh    226.000    
557 Giường Hồi sức cấp cứu Hạng IV - Khoa Tâm thần    226.000    
558 Giường Hồi sức cấp cứu Hạng IV - Khoa Y học cổ truyền    226.000    
559 Giường Hồi sức cấp cứu Hạng IV - Khoa Ngoại tổng hợp    226.000    
560 Giường Hồi sức cấp cứu Hạng IV - Khoa Ngoại thần kinh    226.000    
561 Giường Hồi sức cấp cứu Hạng IV - Khoa Ngoại lồng ngực    226.000    
562 Giường Hồi sức cấp cứu Hạng IV - Khoa Ngoại tiêu hóa    226.000    
563 Giường Hồi sức cấp cứu Hạng IV - Khoa Ngoại thận - tiết niệu    226.000    
564 Giường Hồi sức cấp cứu Hạng IV - Khoa Chấn thương chỉnh hình    226.000    
565 Giường Hồi sức cấp cứu Hạng IV - Khoa Bỏng    226.000    
566 Giường Hồi sức cấp cứu Hạng IV - Khoa Phụ sản    226.000    
567 Giường Hồi sức cấp cứu Hạng IV - Khoa Tai - Mũi - Họng    226.000    
568 Giường Hồi sức cấp cứu Hạng IV - Khoa Răng - Hàm - Mặt    226.000    
569 Giường Hồi sức cấp cứu Hạng IV - Khoa Mắt    226.000    
570 Giường Hồi sức cấp cứu Hạng IV - Khoa Vật lý trị liệu - Phục hồi chức năng    226.000    
571 Giường Hồi sức cấp cứu Hạng IV - Khoa Hồi sức tích cực    226.000    
572 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng IV - Khoa Chống độc    171.000    
573 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng IV - Khoa Chống độc    145.000    
574 Định lượng Creatinin (niệu)    15.900    
575 Định lượng Glucose [Máu]    21.200    
576 Định lượng Glucose (dịch chọc dò)    12.700    
577 Định lượng Glucose (niệu)    13.700    
578 Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]    26.500    
579 Định lượng Triglycerid (dịch chọc dò)    26.500    
580 Định lượng Bilirubin toàn phần [dịch]    21.200    
581 Định lượng Creatinin (máu)    21.200    
582 Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]    21.200    
583 Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu]    21.200    
584 Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu]    21.200    
585 Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu]    21.200    
586 Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]    21.200    
587 Khám Nội    29.000    
588 Khám Phụ sản    29.000    
589 Khám Mắt    29.000    
590 Khám Tai mũi họng    29.000    
591 Định lượng Glucose (dịch não tủy)    12.700    
592 Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)    26.500    
593 Định lượng Cholesterol toàn phần (dịch chọc dò)    26.500    
594 Định lượng Calci toàn phần [Máu]    12.700    
595 Định lượng Calci ion hóa [Máu]    15.900    
596 Định lượng Albumin [Máu]    21.200    
597 Định lượng Protein S toàn phần    224.000    
598 Định lượng Protein C toàn phần (Protein C Antigen)    224.000    
599 Định lượng Protein (dịch chọc dò)    21.200    
600 Định lượng Protein toàn phần [Máu]    21.200    
601 Định lượng Protein S100 [Máu]    224.000    
602 Định lượng Protein (niệu)    13.700    
603 Định lượng Protein (dịch não tủy)    10.600    
604 Định lượng Acid Uric [Máu]    21.200    
605 Định lượng Acid Folic    84.800    
606 HBeAg test nhanh    57.500    
607 Định lượng Calci ion hóa [Máu]    15.000