| STT |
Tên DVKT |
Đơn giá |
Ghi chú |
| 1 |
Chọc tháo dịch ổ
bụng điều trị |
137.000
|
|
| 2 |
Chụp Xquang cột
sống thắt lưng De Sèze |
56.200
|
|
| 3 |
Chụp Xquang
tuyến vú |
94.200
|
|
| 4 |
Đo hoạt độ ALT
(GPT) [Máu] |
21.500
|
|
| 5 |
Chụp Xquang hốc
mắt thẳng nghiêng |
97.200
|
|
| 6 |
Thang đánh giá
trạng thái tâm thần tối thiểu (MMSE) |
34.900
|
|
| 7 |
Thang đánh giá
trạng thái tâm thần tối thiểu (MMSE) |
34.900
|
|
| 8 |
Chụp Xquang
đường dò |
406.000
|
|
| 9 |
Rửa dạ dày cấp
cứu |
119.000
|
|
| 10 |
Thang VANDERBILT |
19.900
|
|
| 11 |
Thang VANDERBILT |
19.900
|
|
| 12 |
Thang đánh giá
nhân cách (CAT) |
29.900
|
|
| 13 |
Trắc nghiệm WICS |
34.900
|
|
| 14 |
Trắc nghiệm WICS |
34.900
|
|
| 15 |
Chụp Xquang răng
cánh cắn (Bite wing) |
65.400
|
|
| 16 |
Siêu âm hốc mắt |
43.900
|
|
| 17 |
Đặt sonde hậu
môn |
82.100
|
|
| 18 |
Đo hoạt độ AST
(GOT) [Máu] |
21.500
|
|
| 19 |
Chụp Xquang bao
rễ thần kinh |
401.000
|
|
| 20 |
Ghi điện não đồ
vi tính |
64.300
|
|
| 21 |
Rửa dạ dày cấp
cứu |
119.000
|
|
| 22 |
Thay ống nội khí
quản |
568.000
|
|
| 23 |
Siêu âm Doppler
các khối u trong ổ bụng |
82.300
|
|
| 24 |
Nghiệm pháp gắng
sức điện tâm đồ |
201.000
|
|
| 25 |
Siêu âm Doppler
gan lách |
82.300
|
|
| 26 |
Siêu âm Doppler
hốc mắt |
82.300
|
|
| 27 |
Chọc dò dịch
màng phổi |
137.000
|
|
| 28 |
Chụp Xquang bụng
không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng |
56.200
|
|
| 29 |
Siêu âm nội soi |
1.164.000
|
|
| 30 |
Test lẩy da với
các dị nguyên |
334.000
|
|
| 31 |
Chọc tháo dịch
màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm |
176.000
|
|
| 32 |
Bảng nghiệm kê
nhân cách hướng nội hướng ngoại (EPI) |
29.900
|
|
| 33 |
Hồi phục nhịp
xoang cho người bệnh loạn nhịp bằng máy sốc điện |
459.000
|
|
| 34 |
Dẫn lưu màng
phổi liên tục ≤ 8 giờ |
185.000
|
|
| 35 |
Thông khí nhân
tạo xâm nhập phương thức A/C (VCV) [giờ theo thực tế] |
559.000
|
|
| 36 |
Thông khí nhân
tạo xâm nhập phương thức PSV [giờ theo thực tế] |
559.000
|
|
| 37 |
Siêu âm Doppler
dương vật |
82.300
|
|
| 38 |
Đặt catheter
tĩnh mạch trung tâm |
653.000
|
|
| 39 |
Siêu âm tim cấp
cứu tại giường |
222.000
|
|
| 40 |
Siêu âm Doppler
mạch máu |
222.000
|
|
| 41 |
Siêu âm Doppler
tim |
222.000
|
|
| 42 |
Siêu âm tim cản
âm |
257.000
|
|
| 43 |
Siêu âm tim gắng
sức (thảm chạy, thuốc) |
587.000
|
|
| 44 |
Siêu âm tim 4D |
457.000
|
|
| 45 |
Thang đánh giá
trầm cảm Beck (BDI) |
19.900
|
|
| 46 |
Thang đánh giá
trầm cảm Beck (BDI) |
19.900
|
|
| 47 |
Thang đánh giá
trầm cảm Hamilton |
19.900
|
|
| 48 |
Thang đánh giá
trầm cảm Hamilton |
19.900
|
|
| 49 |
Thang đánh giá
trầm cảm ở cộng đồng (PHQ - 9) |
29.900
|
|
| 50 |
Thang đánh giá
trầm cảm ở trẻ em |
29.900
|
|
| 51 |
Thang đánh giá
trầm cảm ở trẻ em |
29.900
|
|
| 52 |
Chụp Xquang cột
sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng |
97.200
|
|
| 53 |
Thang đánh giá
trầm cảm ở người già (GDS) |
29.900
|
|
| 54 |
Thang đánh giá
trầm cảm sau sinh (EPDS) |
29.900
|
|
| 55 |
Thang đánh giá
trầm cảm sau sinh (EPDS) |
29.900
|
|
| 56 |
Chọc hút dịch -
khí màng phổi bằng kim hay catheter |
143.000
|
|
| 57 |
Thang đánh giá
lo âu - trầm cảm - stress (DASS) |
29.900
|
|
| 58 |
Thang đánh giá
lo âu - trầm cảm - stress (DASS) |
29.900
|
|
| 59 |
Thang đánh giá
hưng cảm Young |
29.900
|
|
| 60 |
Thang đánh giá
hưng cảm Young |
29.900
|
|
| 61 |
Thang đánh giá
lo âu - zung |
19.900
|
|
| 62 |
Thang đánh giá
lo âu - zung |
19.900
|
|
| 63 |
Thang đánh giá
lo âu - Hamilton |
19.900
|
|
| 64 |
Thang đánh giá
lo âu - Hamilton |
19.900
|
|
| 65 |
Thang đánh giá
sự phát triển ở trẻ em (DENVER II) |
34.900
|
|
| 66 |
Thang sàng lọc
tự kỷ cho trẻ nhỏ 18 - 36 tháng (CHAT) |
34.900
|
|
| 67 |
Thang sàng lọc
tự kỷ cho trẻ nhỏ 18 - 36 tháng (CHAT) |
34.900
|
|
| 68 |
Thông khí nhân
tạo trong khi vận chuyển |
559.000
|
|
| 69 |
Khí dung thuốc
qua thở máy (một lần) |
20.400
|
|
| 70 |
Hút đờm qua ống
nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông kín (có thở máy) (một lần hút) |
317.000
|
|
| 71 |
Thời gian máu
đông |
12.600
|
|
| 72 |
Trứng giun, sán
soi tươi |
41.700
|
|
| 73 |
Định lượng
Triglycerid (máu) [Máu] |
26.900
|
|
| 74 |
Siêu âm các khối
u phổi ngoại vi |
43.900
|
|
| 75 |
Thay băng, cắt
chỉ vết mổ |
112.000
|
|
| 76 |
Chụp Xquang sọ
thẳng/nghiêng |
65.400
|
|
| 77 |
Chụp Xquang
xương cẳng tay thẳng nghiêng |
97.200
|
|
| 78 |
Chụp Xquang
xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch |
69.200
|
|
| 79 |
Chích rạch áp xe
nhỏ |
186.000
|
|
| 80 |
Khâu vết thương
phần mềm dài dưới 10cm |
178.000
|
|
| 81 |
Chụp Xquang
xương bánh chè và khớp đùi bánh chè |
69.200
|
|
| 82 |
Định lượng Calci
toàn phần [Máu] |
12.900
|
|
| 83 |
Thay băng, cắt
chỉ vết mổ |
57.600
|
|
| 84 |
Định nhóm máu
tại giường |
39.100
|
|
| 85 |
Chụp Xquang khớp
khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) |
65.400
|
|
| 86 |
HBsAg test nhanh |
53.600
|
|
| 87 |
Thay băng, cắt
chỉ vết mổ |
179.000
|
|
| 88 |
Siêu âm ổ bụng |
43.900
|
|
| 89 |
Siêu âm ổ bụng |
43.900
|
|
| 90 |
Siêu âm tuyến vú
hai bên |
43.900
|
|
| 91 |
Khâu vết thương
phần mềm dài trên 10cm |
305.000
|
|
| 92 |
Đặt ống nội khí
quản |
568.000
|
|
| 93 |
Mở khí quản cấp
cứu |
719.000
|
|
| 94 |
Chụp Xquang
xương đùi thẳng nghiêng |
69.200
|
|
| 95 |
Khí dung thuốc
cấp cứu (một lần) |
20.400
|
|
| 96 |
Đặt sonde bàng
quang |
90.100
|
|
| 97 |
Chụp Xquang khớp
khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) |
56.200
|
|
| 98 |
Định lượng
Creatinin (máu) |
21.500
|
|
| 99 |
Hút đờm hầu họng |
11.100
|
|
| 100 |
Tiêm bắp thịt |
11.400
|
|
| 101 |
Vận động trị
liệu hô hấp |
30.100
|
|
| 102 |
Hút dịch khớp
gối |
114.000
|
|
| 103 |
Chụp Xquang khớp
khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch |
69.200
|
|
| 104 |
Chụp Xquang
xương đòn thẳng hoặc chếch |
56.200
|
|
| 105 |
Siêu âm ống tiêu
hóa (dạ dày, ruột non, đại tràng) |
43.900
|
|
| 106 |
Chụp Xquang
Chausse III |
65.400
|
|
| 107 |
Định lượng
Glucose (dịch não tủy) |
12.900
|
|
| 108 |
Định lượng Acid
Uric [Máu] |
21.500
|
|
| 109 |
Định lượng
Protein (dịch não tủy) |
10.700
|
|
| 110 |
Đặt sonde hậu
môn |
82.100
|
|
| 111 |
Chụp Xquang
xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch |
97.200
|
|
| 112 |
Cố định lồng
ngực do chấn thương gãy xương sườn |
49.900
|
|
| 113 |
Chụp Xquang cột
sống thắt lưng chếch hai bên |
69.200
|
|
| 114 |
Khâu vết thương
phần mềm dài trên 10cm |
237.000
|
|
| 115 |
Siêu âm tử cung
buồng trứng qua đường bụng |
43.900
|
|
| 116 |
Chụp Xquang khớp
ức đòn thẳng chếch |
69.200
|
|
| 117 |
Điện tim thường |
32.800
|
|
| 118 |
Chụp Xquang
xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch |
69.200
|
|
| 119 |
Siêu âm tinh
hoàn hai bên |
43.900
|
|
| 120 |
Đặt ống thông dạ
dày |
90.100
|
|
| 121 |
Chụp Xquang
xương cẳng chân thẳng nghiêng |
97.200
|
|
| 122 |
Chụp Xquang ngực
nghiêng hoặc chếch mỗi bên |
65.400
|
|
| 123 |
Định tính
Morphin (test nhanh) [niệu] |
43.100
|
|
| 124 |
Chụp Xquang sọ
thẳng/nghiêng |
50.200
|
|
| 125 |
Chọc tháo dịch ổ
bụng điều trị |
176.000
|
|
| 126 |
Chụp Xquang
xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch |
97.200
|
|
| 127 |
Chụp Xquang
xương cánh tay thẳng nghiêng |
69.200
|
|
| 128 |
Chụp Xquang ngực
thẳng |
65.400
|
|
| 129 |
Chụp Xquang cột
sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch |
69.200
|
|
| 130 |
Định lượng
Albumin [Máu] |
21.500
|
|
| 131 |
Chụp Xquang khớp
vai thẳng |
65.400
|
|
| 132 |
Thụt tháo phân |
82.100
|
|
| 133 |
HCV Ab test
nhanh |
53.600
|
|
| 134 |
Khí dung thuốc
cấp cứu |
20.400
|
|
| 135 |
Chụp Xquang ngực
thẳng |
56.200
|
|
| 136 |
Chụp Xquang đỉnh
phổi ưỡn |
56.200
|
|
| 137 |
Chụp Xquang
xương ức thẳng, nghiêng |
97.200
|
|
| 138 |
Test áp (Patch
test) với các loại thuốc |
521.000
|
|
| 139 |
Cấp cứu ngừng
tuần hoàn hô hấp cơ bản |
479.000
|
|
| 140 |
Vi nấm soi tươi |
41.700
|
|
| 141 |
HIV Ab test
nhanh |
53.600
|
|
| 142 |
Siêu âm thai nhi
trong 3 tháng cuối |
43.900
|
|
| 143 |
Ghi điện tim cấp
cứu tại giường |
32.800
|
|
| 144 |
Ghi điện tim cấp
cứu tại giường |
32.800
|
|
| 145 |
Tìm ký sinh
trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công) |
36.900
|
|
| 146 |
Định lượng
Glucose (niệu) |
13.900
|
|
| 147 |
Định lượng
Protein toàn phần [Máu] |
21.500
|
|
| 148 |
Siêu âm khớp
(một vị trí) |
43.900
|
|
| 149 |
Chụp Xquang cột
sống thắt lưng thẳng nghiêng |
69.200
|
|
| 150 |
Chụp Xquang đỉnh
phổi ưỡn |
65.400
|
|
| 151 |
Chụp Xquang cột
sống cổ C1-C2 |
50.200
|
|
| 152 |
Chụp Xquang
xương đùi thẳng nghiêng |
97.200
|
|
| 153 |
Chụp Xquang
khung chậu thẳng |
56.200
|
|
| 154 |
Test nhanh phát
hiện chất opiats trong nước tiểu |
43.100
|
|
| 155 |
Tổng phân tích
tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở) |
40.400
|
|
| 156 |
Sốc điện ngoài
lồng ngực cấp cứu |
459.000
|
|
| 157 |
Chụp Xquang khớp
háng thẳng hai bên |
65.400
|
|
| 158 |
Chụp Xquang
xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch |
97.200
|
|
| 159 |
Đặt ống thông
hậu môn |
82.100
|
|
| 160 |
Thông khí nhân
tạo xâm nhập [giờ theo thực tế] |
559.000
|
|
| 161 |
Siêu âm tử cung
phần phụ |
43.900
|
|
| 162 |
Tiêm tĩnh mạch |
11.400
|
|
| 163 |
HAV Ab test
nhanh |
119.000
|
|
| 164 |
Chụp Xquang
Hirtz |
65.400
|
|
| 165 |
Thông bàng quang |
90.100
|
|
| 166 |
Tìm ký sinh
trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp tập trung hồng cầu nhiễm) |
36.900
|
|
| 167 |
Test lẩy da
(Prick test) với các loại thuốc |
377.000
|
|
| 168 |
Chụp Xquang
xương gót thẳng nghiêng |
97.200
|
|
| 169 |
Test nội bì |
475.000
|
|
| 170 |
Siêu âm các
tuyến nước bọt |
43.900
|
|
| 171 |
Chụp Xquang
xương cẳng tay thẳng nghiêng |
69.200
|
|
| 172 |
Chụp Xquang khớp
vai thẳng |
56.200
|
|
| 173 |
Phân tích tế bào
máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công) |
36.900
|
|
| 174 |
Dẫn lưu nước
tiểu bàng quang |
1.751.000
|
|
| 175 |
Thay băng, cắt
chỉ vết mổ |
134.000
|
|
| 176 |
Chụp Xquang
xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch |
69.200
|
|
| 177 |
Siêu âm phần mềm
(một vị trí) |
43.900
|
|
| 178 |
Siêu âm thai nhi
trong 3 tháng giữa |
43.900
|
|
| 179 |
Cố định lồng
ngực do chấn thương gãy xương sườn |
49.900
|
|
| 180 |
Chụp Xquang cột
sống thắt lưng De Sèze |
65.400
|
|
| 181 |
Tìm giun chỉ
trong máu |
34.600
|
|
| 182 |
Chụp Xquang khớp
gối thẳng, nghiêng hoặc chếch |
97.200
|
|
| 183 |
Vi nấm test
nhanh |
238.000
|
|
| 184 |
Chụp Xquang bụng
không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng |
65.400
|
|
| 185 |
Bóp bóng Ambu
qua mặt nạ |
216.000
|
|
| 186 |
Siêu âm hạch
vùng cổ |
43.900
|
|
| 187 |
Vi nấm nhuộm soi |
41.700
|
|
| 188 |
Siêu âm phần mềm
(da, tổ chức dưới da, cơ….) |
43.900
|
|
| 189 |
Siêu âm hệ tiết
niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến) |
43.900
|
|
| 190 |
Chụp Xquang
xương bả vai thẳng nghiêng |
69.200
|
|
| 191 |
Chụp Xquang cột
sống cổ chếch hai bên |
69.200
|
|
| 192 |
Dengue virus IgA
test nhanh |
238.000
|
|
| 193 |
Xét nghiệm tế
bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công) |
43.100
|
|
| 194 |
Thay băng, cắt
chỉ vết mổ |
32.900
|
|
| 195 |
Siêu âm tuyến
giáp |
43.900
|
|
| 196 |
Siêu âm thai nhi
trong 3 tháng đầu |
43.900
|
|
| 197 |
Chụp Xquang khớp
ức đòn thẳng chếch |
97.200
|
|
| 198 |
Chụp Xquang khớp
gối thẳng, nghiêng hoặc chếch |
69.200
|
|
| 199 |
Chụp Xquang khớp
khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch |
97.200
|
|
| 200 |
Siêu âm thai
(thai, nhau thai, nước ối) |
43.900
|
|
| 201 |
Chụp Xquang khớp
háng nghiêng |
65.400
|
|
| 202 |
Chụp Xquang
xương gót thẳng nghiêng |
56.200
|
|
| 203 |
Chụp Xquang
xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch |
97.200
|
|
| 204 |
Siêu âm thành
ngực (cơ, phần mềm thành ngực) |
43.900
|
|
| 205 |
Thông tiểu |
90.100
|
|
| 206 |
Tiêm trong da |
11.400
|
|
| 207 |
Chụp Xquang
xương bánh chè và khớp đùi bánh chè |
97.200
|
|
| 208 |
Vi khuẩn nhuộm
soi |
68.000
|
|
| 209 |
Đặt ống thông
dẫn lưu bàng quang |
90.100
|
|
| 210 |
Định lượng
Bilirubin gián tiếp [Máu] |
21.500
|
|
| 211 |
Chụp Xquang cột
sống cổ thẳng nghiêng |
69.200
|
|
| 212 |
HBcAb test nhanh |
59.700
|
|
| 213 |
Chọc dịch tuỷ
sống |
107.000
|
|
| 214 |
Tiêm dưới da |
11.400
|
|
| 215 |
Hút ổ viêm/ áp
xe phần mềm |
110.000
|
|
| 216 |
HBeAg test nhanh |
59.700
|
|
| 217 |
Chụp Xquang cột
sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng |
69.200
|
|
| 218 |
Thụt tháo phân |
82.100
|
|
| 219 |
Chụp Xquang khớp
vai nghiêng hoặc chếch |
56.200
|
|
| 220 |
Vận động trị
liệu hô hấp |
30.100
|
|
| 221 |
HEV IgM test
nhanh |
119.000
|
|
| 222 |
Chụp Xquang
xương cẳng chân thẳng nghiêng |
69.200
|
|
| 223 |
Định lượng Urê
máu [Máu] |
21.500
|
|
| 224 |
Trứng giun soi
tập trung |
41.700
|
|
| 225 |
Chụp Xquang
khung chậu thẳng |
65.400
|
|
| 226 |
Chụp Xquang khớp
vai nghiêng hoặc chếch |
65.400
|
|
| 227 |
Chụp Xquang
Schuller |
65.400
|
|
| 228 |
Test nội bì |
389.000
|
|
| 229 |
Định lượng
Bilirubin trực tiếp [Máu] |
21.500
|
|
| 230 |
Cấp cứu ngừng
tuần hoàn cho bệnh nhân ngộ độc |
479.000
|
|
| 231 |
Chụp Xquang
xương ức thẳng, nghiêng |
69.200
|
|
| 232 |
HEV Ab test
nhanh |
119.000
|
|
| 233 |
Thay băng, cắt
chỉ vết mổ |
240.000
|
|
| 234 |
Định lượng
Glucose [Máu] |
21.500
|
|
| 235 |
Rotavirus test
nhanh |
178.000
|
|
| 236 |
Điện tim thường |
32.800
|
|
| 237 |
Chụp Xquang
xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch |
69.200
|
|
| 238 |
Chụp Xquang
xương đòn thẳng hoặc chếch |
65.400
|
|
| 239 |
Siêu âm qua thóp |
43.900
|
|
| 240 |
Plasmodium (Ký
sinh trùng sốt rét) Ag test nhanh |
238.000
|
|
| 241 |
Định lượng
Cholesterol toàn phần (máu) |
26.900
|
|
| 242 |
Giường Hồi sức
cấp cứu Hạng IV - Khoa Chống độc |
251.500
|
|
| 243 |
Giường Hồi sức
cấp cứu Hạng IV - Khoa Răng - Hàm - Mặt |
251.500
|
|
| 244 |
Giường Nội khoa
loại 3 Hạng IV - Khoa Vật lý trị liệu - Phục hồi chức năng |
112.000
|
|
| 245 |
Giường Hồi sức
cấp cứu Hạng IV - Khoa Ngoại lồng ngực |
251.500
|
|
| 246 |
Giường Ngoại
khoa loại 2 Hạng IV - Khoa Ngoại tiêu hóa |
178.300
|
|
| 247 |
Giường Ngoại
khoa loại 3 Hạng IV - Khoa Ngoại thận - tiết niệu |
155.300
|
|
| 248 |
Giường Nội khoa
loại 2 Hạng IV - Khoa Ngoại lồng ngực |
132.700
|
|
| 249 |
Giường Ngoại
khoa loại 4 Hạng IV - Khoa Ngoại thận - tiết niệu |
134.700
|
|
| 250 |
Giường Nội khoa
loại 1 Hạng IV - Khoa Chống độc |
152.700
|
|
| 251 |
Giường Ngoại
khoa loại 4 Hạng IV - Khoa Bỏng |
134.700
|
|
| 252 |
Giường Hồi sức
cấp cứu Hạng IV - Khoa Tai - Mũi - Họng |
251.500
|
|
| 253 |
Giường Nội khoa
loại 1 Hạng IV - Khoa Ung bướu |
152.700
|
|
| 254 |
Giường Ngoại
khoa loại 3 Hạng IV - Khoa Mắt |
155.300
|
|
| 255 |
Giường Ngoại
khoa loại 4 Hạng IV - Khoa Ngoại tổng hợp |
134.700
|
|
| 256 |
Giường Ngoại
khoa loại 2 Hạng IV - Khoa Phụ - Sản |
178.300
|
|
| 257 |
Giường Ngoại
khoa loại 4 Hạng IV - Khoa Răng - Hàm - Mặt |
134.700
|
|
| 258 |
Giường Ngoại
khoa loại 2 Hạng IV - Khoa Ngoại tổng hợp |
178.300
|
|
| 259 |
Giường Ngoại
khoa loại 3 Hạng IV - Khoa Ngoại tiêu hóa |
155.300
|
|
| 260 |
Giường Nội khoa
loại 2 Hạng IV - Khoa Chống độc |
132.700
|
|
| 261 |
Giường Hồi sức
cấp cứu Hạng IV - Khoa Ngoại thần kinh |
251.500
|
|
| 262 |
Giường Hồi sức
cấp cứu Hạng IV - Khoa Huyết học |
251.500
|
|
| 263 |
Giường Hồi sức
cấp cứu Hạng IV - Khoa Phụ sản |
251.500
|
|
| 264 |
Giường Ngoại
khoa loại 2 Hạng IV - Khoa Ung bướu |
178.300
|
|
| 265 |
Giường Nội khoa
loại 2 Hạng IV - Khoa Răng - Hàm - Mặt |
132.700
|
|
| 266 |
Giường Hồi sức
cấp cứu Hạng IV - Khoa Mắt |
251.500
|
|
| 267 |
Giường Ngoại
khoa loại 4 Hạng IV - Khoa Mắt |
134.700
|
|
| 268 |
Giường Nội khoa
loại 2 Hạng IV - Khoa Vật lý trị liệu - Phục hồi chức năng |
132.700
|
|
| 269 |
Giường Ngoại
khoa loại 2 Hạng IV - Khoa Ngoại lồng ngực |
178.300
|
|
| 270 |
Giường Ngoại
khoa loại 4 Hạng IV - Khoa Ngoại tiêu hóa |
134.700
|
|
| 271 |
Giường Nội khoa
loại 3 Hạng IV - Khoa Chống độc |
112.000
|
|
| 272 |
Giường Nội khoa
loại 2 Hạng IV - Khoa Tai - Mũi - Họng |
132.700
|
|
| 273 |
Giường Nội khoa
loại 2 Hạng IV - Khoa Ngoại thần kinh |
132.700
|
|
| 274 |
Giường Nội khoa
loại 1 Hạng IV - Khoa Huyết học |
152.700
|
|
| 275 |
Giường Ngoại
khoa loại 3 Hạng IV - Khoa Ung bướu |
155.300
|
|
| 276 |
Giường Hồi sức
cấp cứu Hạng IV - Khoa Vật lý trị liệu - Phục hồi chức năng |
251.500
|
|
| 277 |
Giường Hồi sức
cấp cứu Hạng IV - Khoa Ung bướu |
251.500
|
|
| 278 |
Giường Ngoại
khoa loại 3 Hạng IV - Khoa Ngoại lồng ngực |
155.300
|
|
| 279 |
Giường Hồi sức
cấp cứu Hạng IV - Khoa Ngoại thận - tiết niệu |
251.500
|
|
| 280 |
Giường Ngoại
khoa loại 2 Hạng IV - Khoa Chống độc |
178.300
|
|
| 281 |
Giường Ngoại
khoa loại 3 Hạng IV - Khoa Chống độc |
155.300
|
|
| 282 |
Giường Ngoại
khoa loại 3 Hạng IV - Khoa Phụ - Sản |
155.300
|
|
| 283 |
Giường Ngoại
khoa loại 3 Hạng IV - Khoa Tai - Mũi - Họng |
155.300
|
|
| 284 |
Giường Nội khoa
loại 2 Hạng IV - Khoa Mắt |
132.700
|
|
| 285 |
Giường Ngoại
khoa loại 2 Hạng IV - Khoa Ngoại thần kinh |
178.300
|
|
| 286 |
Giường Ngoại
khoa loại 4 Hạng IV - Khoa Ngoại lồng ngực |
134.700
|
|
| 287 |
Giường Nội khoa
loại 2 Hạng IV - Khoa Ngoại thận - tiết niệu |
132.700
|
|
| 288 |
Giường Ngoại
khoa loại 4 Hạng IV - Khoa Chống độc |
134.700
|
|
| 289 |
Giường Nội khoa
loại 2 Hạng IV - Khoa Phụ - Sản |
132.700
|
|
| 290 |
Giường Ngoại
khoa loại 4 Hạng IV - Khoa Ung bướu |
134.700
|
|
| 291 |
Giường Nội khoa
loại 2 Hạng IV - Khoa Ngoại tổng hợp |
132.700
|
|
| 292 |
Giường Hồi sức
cấp cứu Hạng IV - Khoa Ngoại tiêu hóa |
251.500
|
|
| 293 |
Giường Ngoại
khoa loại 2 Hạng IV - Khoa Răng - Hàm - Mặt |
178.300
|
|
| 294 |
Giường Ngoại
khoa loại 3 Hạng IV - Khoa Ngoại tổng hợp |
155.300
|
|
| 295 |
Giường Ngoại
khoa loại 3 Hạng IV - Khoa Ngoại thần kinh |
155.300
|
|
| 296 |
Giường Hồi sức
cấp cứu Hạng IV - Khoa Hồi sức tích cực |
251.500
|
|
| 297 |
Giường Hồi sức
cấp cứu Hạng IV - Khoa Nội Hô hấp |
251.500
|
|
| 298 |
Giường Ngoại
khoa loại 2 Hạng IV - Khoa Tai - Mũi - Họng |
178.300
|
|
| 299 |
Giường Nội khoa
loại 2 Hạng IV - Khoa Ngoại tiêu hóa |
132.700
|
|
| 300 |
Giường Ngoại
khoa loại 2 Hạng IV - Khoa Ngoại thận - tiết niệu |
178.300
|
|
| 301 |
Giường Nội khoa
loại 1 Hạng IV - Khoa Nội Hô hấp |
152.700
|
|
| 302 |
Giường Ngoại
khoa loại 4 Hạng IV - Khoa Tai - Mũi - Họng |
134.700
|
|
| 303 |
Giường Ngoại
khoa loại 2 Hạng IV - Khoa Mắt |
178.300
|
|
| 304 |
Giường Ngoại
khoa loại 4 Hạng IV - Khoa Ngoại thần kinh |
134.700
|
|
| 305 |
Giường Ngoại
khoa loại 4 Hạng IV - Khoa Phụ - Sản |
134.700
|
|
| 306 |
Giường Ngoại
khoa loại 3 Hạng IV - Khoa Răng - Hàm - Mặt |
155.300
|
|
| 307 |
Test lẩy da với
các dị nguyên |
377.000
|
|
| 308 |
Chụp Xquang niệu
đồ tĩnh mạch (UIV) |
609.000
|
|
| 309 |
Giường Nội khoa
loại 2 Hạng IV - Khoa Hồi sức cấp cứu |
132.700
|
|
| 310 |
Giường Nội khoa
loại 1 Hạng IV - Khoa Nội tim mạch |
152.700
|
|
| 311 |
Giường Ngoại
khoa loại 2 Hạng IV - Khoa Bỏng |
178.300
|
|
| 312 |
Giường Hồi sức
cấp cứu Hạng IV - Khoa Nội cơ - xương - khớp |
251.500
|
|
| 313 |
Giường Nội khoa
loại 2 Hạng IV - Khoa Dị ứng |
132.700
|
|
| 314 |
Giường Hồi sức
cấp cứu Hạng IV - Khoa Thần kinh |
251.500
|
|
| 315 |
Giường Hồi sức
cấp cứu Hạng IV - Khoa Ngoại tổng hợp |
251.500
|
|
| 316 |
Giường Nội khoa
loại 2 Hạng IV - Khoa Lao |
132.700
|
|
| 317 |
Giường Hồi sức
cấp cứu Hạng IV - Khoa Nhi |
251.500
|
|
| 318 |
Giường Ngoại
khoa loại 4 Hạng IV - Khoa Chấn thương chỉnh hình |
134.700
|
|
| 319 |
Giường Ngoại
khoa loại 3 Hạng IV - Khoa Bỏng |
155.300
|
|
| 320 |
Giường Nội khoa
loại 3 Hạng IV - Khoa Hồi sức cấp cứu |
112.000
|
|
| 321 |
Giường Nội khoa
loại 2 Hạng IV - Khoa nội tổng hợp |
132.700
|
|
| 322 |
Giường Hồi sức
cấp cứu Hạng IV - Khoa Bỏng |
251.500
|
|
| 323 |
Giường Nội khoa
loại 1 Hạng IV - Khoa Thần kinh |
152.700
|
|
| 324 |
Giường Nội khoa
loại 1 Hạng IV - Khoa Nội thận - tiết niệu |
152.700
|
|
| 325 |
Giường Hồi sức
cấp cứu Hạng IV - Khoa Chấn thương chỉnh hình |
251.500
|
|
| 326 |
Giường Nội khoa
loại 2 Hạng IV - Khoa Nội cơ - xương - khớp |
132.700
|
|
| 327 |
Giường Hồi sức
cấp cứu Hạng IV - Khoa Truyền nhiễm |
251.500
|
|
| 328 |
Giường Ngoại
khoa loại 2 Hạng IV - Khoa Lao |
178.300
|
|
| 329 |
Giường Nội khoa
loại 2 Hạng IV - Khoa Y học cổ truyền |
132.700
|
|
| 330 |
Giường Hồi sức
cấp cứu Hạng IV - Khoa Nội tổng hợp |
251.500
|
|
| 331 |
Giường Nội khoa
loại 2 Hạng IV - Khoa Chấn thương chỉnh hình |
132.700
|
|
| 332 |
Giường Nội khoa
loại 1 Hạng IV - Khoa Nhi |
152.700
|
|
| 333 |
Giường Hồi sức
cấp cứu Hạng IV - Khoa Tâm thần |
251.500
|
|
| 334 |
Giường Hồi sức
cấp cứu Hạng IV - Khoa Nội tiết |
251.500
|
|
| 335 |
Giường Hồi sức
cấp cứu Hạng IV - Khoa Hồi sức cấp cứu |
251.500
|
|
| 336 |
Giường Nội khoa
loại 3 Hạng IV - Khoa nội tổng hợp |
112.000
|
|
| 337 |
Giường Hồi sức
cấp cứu Hạng IV - Khoa Nội thận - tiết niệu |
251.500
|
|
| 338 |
Giường Hồi sức
cấp cứu Hạng IV - Khoa Nội tiêu hóa |
251.500
|
|
| 339 |
Giường Hồi sức
cấp cứu Hạng IV - Khoa Da liễu |
251.500
|
|
| 340 |
Giường Nội khoa
loại 1 Hạng IV - Khoa Truyền nhiễm |
152.700
|
|
| 341 |
Giường Nội khoa
loại 1 Hạng III - Khoa Tâm thần |
171.100
|
|
| 342 |
Giường Nội khoa
loại 1 Hạng IV - Khoa Nội tiết |
152.700
|
|
| 343 |
Giường Ngoại
khoa loại 2 Hạng IV - Khoa Chấn thương chỉnh hình |
178.300
|
|
| 344 |
Giường Nội khoa
loại 1 Hạng IV - Khoa Tâm thần |
152.700
|
|
| 345 |
Giường Nội khoa
loại 3 Hạng IV - Khoa Y học cổ truyền |
112.000
|
|
| 346 |
Giường Nội khoa
loại 1 Hạng IV - Khoa Hồi sức cấp cứu |
152.700
|
|
| 347 |
Giường Hồi sức
cấp cứu Hạng IV - Khoa Nội tim mạch |
251.500
|
|
| 348 |
Giường Nội khoa
loại 1 Hạng IV - Khoa Nội tiêu hóa |
152.700
|
|
| 349 |
Giường Hồi sức
cấp cứu Hạng IV - Khoa Dị ứng |
251.500
|
|
| 350 |
Giường Nội khoa
loại 2 Hạng IV - Khoa Da liễu |
132.700
|
|
| 351 |
Giường Nội khoa
loại 1 Hạng IV - Khoa nội tổng hợp |
152.700
|
|
| 352 |
Giường Nội khoa
loại 1 Hạng IV - Khoa Dị ứng |
152.700
|
|
| 353 |
Giường Hồi sức
cấp cứu Hạng IV - Khoa Lao |
251.500
|
|
| 354 |
Giường Ngoại
khoa loại 3 Hạng IV - Khoa Chấn thương chỉnh hình |
155.300
|
|
| 355 |
Giường Hồi sức
cấp cứu Hạng IV - Khoa Y học cổ truyền |
251.500
|
|
| 356 |
Đặt ống thông dạ
dày |
90.100
|
|
| 357 |
Vi khuẩn test
nhanh |
238.000
|
|
| 358 |
Khám Nội |
27.500
|
|
| 359 |
Tiêm khớp gối |
91.500
|
|
| 360 |
Định lượng
Bilirubin toàn phần [Máu] |
21.500
|
|
| 361 |
Chụp Xquang
xương cánh tay thẳng nghiêng |
97.200
|
|
| 362 |
Chụp Xquang
xương bả vai thẳng nghiêng |
97.200
|
|
| 363 |
Khâu vết thương
phần mềm dài dưới 10cm |
257.000
|
|
| 364 |
AFB trực tiếp
nhuộm Ziehl-Neelsen |
68.000
|
|
| 365 |
Siêu âm khớp
(gối, háng, khuỷu, cổ tay….) |
43.900
|
|
| 366 |
Khám Phụ sản |
27.500
|
|
| 367 |
Khám tâm thần |
27.500
|
|
| 368 |
Siêu âm cơ phần
mềm vùng cổ mặt |
43.900
|
|
| 369 |
Siêu âm tim,
màng tim qua thành ngục |
222.000
|
|
| 370 |
Khám Mắt |
27.500
|
|
| 371 |
Khám Tai mũi
họng |
27.500
|
|
| 372 |
Chọc dò dịch não
tuỷ |
107.000
|
|
| 373 |
Định lượng Calci
ion hóa [Máu] |
16.100
|
|
| 374 |
Định lượng Calci
ion hóa [Máu] |
16.100
|
|
| 375 |
Tổng phân tích
nước tiểu (Bằng máy tự động) |
27.400
|
|
| 376 |
Chụp Xquang ngực
nghiêng hoặc chếch mỗi bên |
56.200
|
|
| 377 |
Khám tâm thần |
30.500
|
|
| 378 |
Siêu âm màng
phổi |
43.900
|
|
| 379 |
Chụp Xquang đại
tràng |
264.000
|
|
| 380 |
Siêu âm Doppler
tử cung phần phụ |
82.300
|
|
| 381 |
Thang đánh giá
nhân cách Roschach |
29.900
|
|
| 382 |
Chụp Xquang thực
quản cổ nghiêng |
224.000
|
|
| 383 |
Thang đánh giá
mức độ tự kỷ (CARS) |
34.900
|
|
| 384 |
Ghi điện cơ cấp
cứu |
128.000
|
|
| 385 |
Chụp Xquang toàn
bộ chi dưới thẳng |
122.000
|
|
| 386 |
Thông khí nhân
tạo xâm nhập phương thức VCV [giờ theo thực tế] |
559.000
|
|
| 387 |
Thông khí nhân
tạo xâm nhập phương thức PCV [giờ theo thực tế] |
559.000
|
|
| 388 |
Siêu âm Doppler
xuyên sọ |
222.000
|
|
| 389 |
Siêu âm Doppler
xuyên sọ |
222.000
|
|
| 390 |
Hút dịch khớp
gối dưới hướng dẫn của siêu âm |
125.000
|
|
| 391 |
Siêu âm Doppler
xuyên sọ |
222.000
|
|
| 392 |
Chụp Xquang răng
toàn cảnh |
65.400
|
|
| 393 |
Mở khí quản
thường quy |
719.000
|
|
| 394 |
Chụp Xquang răng
toàn cảnh |
64.200
|
|
| 395 |
Mở màng phổi cấp
cứu |
596.000
|
|
| 396 |
Siêu âm tim cấp
cứu tại giường |
222.000
|
|
| 397 |
Xét nghiệm tế
bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng
bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) bằng phương pháp thủ công |
56.000
|
|
| 398 |
Siêu âm Doppler
xuyên sọ |
222.000
|
|
| 399 |
Chụp Xquang niệu
đạo bàng quang ngược dòng |
564.000
|
|
| 400 |
Ghi điện cơ kim |
128.000
|
|
| 401 |
Sốc điện ngoài
lồng ngực cấp cứu |
989.000
|
|
| 402 |
Sinh thiết tiền
liệt tuyến qua siêu âm nội soi đường trực tràng |
609.000
|
|
| 403 |
Siêu âm Doppler
mạch máu ổ bụng (động mạch chủ, mạc treo tràng trên, thân tạng…) |
222.000
|
|
| 404 |
Chụp Xquang cột
sống thắt lưng động, gập ưỡn |
69.200
|
|
| 405 |
Chăm sóc lỗ mở
khí quản |
57.600
|
|
| 406 |
Chụp Xquang cột
sống cùng cụt thẳng nghiêng |
69.200
|
|
| 407 |
Thang đánh giá
ấn tượng lâm sàng chung (CGI-S) |
29.900
|
|
| 408 |
Ghi điện não đồ
thông thường |
64.300
|
|
| 409 |
Siêu âm Doppler
u tuyến, hạch vùng cổ |
82.300
|
|
| 410 |
Chụp Xquang khớp
thái dương hàm |
65.400
|
|
| 411 |
Soi đáy mắt cấp
cứu tại giường |
52.500
|
|
| 412 |
Siêu âm Doppler
động mạch tử cung |
222.000
|
|
| 413 |
Chụp Xquang mặt
thẳng nghiêng |
69.200
|
|
| 414 |
Ghi điện cơ cấp
cứu |
128.000
|
|
| 415 |
Thang điểm thiếu
máu cục bộ Hachinski |
19.900
|
|
| 416 |
Chụp Xquang đại
tràng |
156.000
|
|
| 417 |
Vận động trị
liệu bàng quang |
302.000
|
|
| 418 |
Đo lưu huyết não |
43.400
|
|
| 419 |
Test Denver đánh
giá phát triển tâm thần vận động |
34.900
|
|
| 420 |
Chụp Xquang tại
phòng mổ |
65.400
|
|
| 421 |
Thang đánh giá
bồn chồn bất an - BARNES |
19.900
|
|
| 422 |
Thang đánh giá
nhân cách (MMPI) |
29.900
|
|
| 423 |
Thang đánh giá
nhân cách (MMPI) |
29.900
|
|
| 424 |
Định lượng
Triglycerid (dịch chọc dò) |
26.900
|
|
| 425 |
Chụp Xquang bể
thận-niệu quản xuôi dòng |
539.000
|
|
| 426 |
Đặt ống nội khí
quản |
568.000
|
|
| 427 |
Chụp Xquang phim
đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric) |
97.200
|
|
| 428 |
Chụp Xquang hàm
chếch một bên |
65.400
|
|
| 429 |
Xét nghiệm số
lượng và độ tập trung tiểu cầu (bằng phương pháp thủ công) |
34.600
|
|
| 430 |
Thụt tháo phân |
82.100
|
|
| 431 |
Thang đánh giá
nhân cách (TAT) |
29.900
|
|
| 432 |
Chụp Xquang tại
giường |
65.400
|
|
| 433 |
Chụp Xquang
Hirtz |
50.200
|
|
| 434 |
Đo tốc độ dẫn
truyền thần kinh vận động |
128.000
|
|
| 435 |
Hút đờm qua ống
nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh không thở
máy (một lần hút) |
11.100
|
|
| 436 |
Định lượng
Protein S100 [Máu] |
231.000
|
|
| 437 |
Chụp Xquang thực
quản cổ nghiêng |
101.000
|
|
| 438 |
Siêu âm nội mạch |
1.998.000
|
|
| 439 |
Thông khí nhân
tạo CPAP qua van Boussignac [giờ theo thực tế] |
559.000
|
|
| 440 |
Siêu âm dẫn
đường đặt catheter động mạch cấp cứu |
43.900
|
|
| 441 |
Siêu âm dương
vật |
43.900
|
|
| 442 |
Mở thông bàng
quang trên xương mu |
373.000
|
|
| 443 |
Rửa bàng quang
lấy máu cục |
198.000
|
|
| 444 |
Chụp Xquang
Blondeau |
65.400
|
|
| 445 |
Chụp Xquang khớp
háng thẳng hai bên |
56.200
|
|
| 446 |
Mở khí quản qua
màng nhẫn giáp |
719.000
|
|
| 447 |
Thụt tháo |
82.100
|
|
| 448 |
Chụp Xquang sọ
tiếp tuyến |
65.400
|
|
| 449 |
Siêu âm tim,
màng tim qua thực quản |
805.000
|
|
| 450 |
Chụp Xquang
xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến |
65.400
|
|
| 451 |
Chụp Xquang toàn
bộ chi dưới thẳng |
69.200
|
|
| 452 |
Chụp Xquang cột
sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch |
97.200
|
|
| 453 |
Plasmodium (Ký
sinh trùng sốt rét) nhuộm soi định tính |
32.100
|
|
| 454 |
Đặt catheter
tĩnh mạch trung tâm 01 nòng |
653.000
|
|
| 455 |
Chụp Xquang mật
tụy ngược dòng qua nội soi |
240.000
|
|
| 456 |
Định lượng
Protein (niệu) |
13.900
|
|
| 457 |
Dẫn lưu ổ bụng
cấp cứu |
137.000
|
|
| 458 |
Chụp Xquang mỏm
trâm |
50.200
|
|
| 459 |
Siêu âm Doppler
tử cung, buồng trứng qua đường âm đạo |
222.000
|
|
| 460 |
Chụp Xquang
xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến |
50.200
|
|
| 461 |
Trắc nghiệm tâm
lý Wais và Wics (thang Weschler) |
34.900
|
|
| 462 |
Chọc dịch tuỷ
sống |
107.000
|
|
| 463 |
Siêu âm Doppler
tuyến vú |
82.300
|
|
| 464 |
Chụp Xquang hốc
mắt thẳng nghiêng |
56.200
|
|
| 465 |
Chụp Xquang khớp
cùng chậu thẳng chếch hai bên |
122.000
|
|
| 466 |
Mở khí quản qua
da một thì cấp cứu ngạt thở |
719.000
|
|
| 467 |
Sốc điện điều
trị rung nhĩ |
989.000
|
|
| 468 |
Rửa dạ dày loại
bỏ chất độc bằng hệ thống kín |
589.000
|
|
| 469 |
Chọc hút nước
tiểu trên xương mu |
110.000
|
|
| 470 |
Thông khí nhân
tạo không xâm nhập [giờ theo thực tế] |
559.000
|
|
| 471 |
Ghi điện não
thường quy |
64.300
|
|
| 472 |
Chăm sóc lỗ mở
khí quản (một lần) |
57.600
|
|
| 473 |
Chụp Xquang
Schuller |
50.200
|
|
| 474 |
Chụp Xquang sọ
tiếp tuyến |
50.200
|
|
| 475 |
Chọc dò ổ bụng
cấp cứu |
137.000
|
|
| 476 |
Chụp Xquang thực
quản dạ dày |
116.000
|
|
| 477 |
Chụp Xquang sọ
thẳng nghiêng |
69.200
|
|
| 478 |
Siêu âm 3D/4D
trực tràng |
181.000
|
|
| 479 |
Siêu âm 3D/4D
tim |
457.000
|
|
| 480 |
Siêu âm Doppler
động mạch thận |
222.000
|
|
| 481 |
Neisseria
meningitidis nhuộm soi |
68.000
|
|
| 482 |
Siêu âm Doppler
mạch máu cấp cứu |
222.000
|
|
| 483 |
Siêu âm Doppler
tĩnh mạch chậu, chủ dưới |
222.000
|
|
| 484 |
Chụp Xquang khớp
háng nghiêng |
56.200
|
|
| 485 |
Định lượng Acid
Folic |
86.200
|
|
| 486 |
Doppler động
mạch cảnh, Doppler xuyên sọ |
222.000
|
|
| 487 |
Siêu âm đàn hồi
nhu mô tuyến giáp |
82.300
|
|
| 488 |
Điện não đồ
thường quy |
64.300
|
|
| 489 |
Thang PANSS |
29.900
|
|
| 490 |
Siêu âm Doppler
thai nhi (thai, nhau thai, dây rốn, động mạch tử cung) |
82.300
|
|
| 491 |
Chụp Xquang răng
cánh cắn (Bite wing) |
50.200
|
|
| 492 |
Định lượng
Cholesterol toàn phần (dịch chọc dò) |
26.900
|
|
| 493 |
Plasmodium (Ký
sinh trùng sốt rét) nhuộm soi định lượng |
32.100
|
|
| 494 |
Thụt giữ |
82.100
|
|
| 495 |
Rửa dạ dày loại
bỏ chất độc bằng hệ thống kín |
589.000
|
|
| 496 |
Chọc hút nước
tiểu trên xương mu |
110.000
|
|
| 497 |
Siêu âm Doppler
tim, van tim |
222.000
|
|
| 498 |
Chụp Xquang mặt
thấp hoặc mặt cao |
50.200
|
|
| 499 |
Chụp Xquang
đường mật qua Kehr |
240.000
|
|
| 500 |
Dẫn lưu khí màng
phổi áp lực thấp ≤ 8 giờ |
185.000
|
|
| 501 |
Thang đánh giá
hành vi trẻ em (CBCL) |
34.900
|
|
| 502 |
Chụp Xquang niệu
quản-bể thận ngược dòng |
564.000
|
|
| 503 |
Siêu âm ổ bụng
tại giường cấp cứu |
43.900
|
|
| 504 |
Định lượng
Creatinin (niệu) |
16.100
|
|
| 505 |
Chụp Xquang cột
sống thắt lưng thẳng nghiêng |
97.200
|
|
| 506 |
Holter điện tâm
đồ |
198.000
|
|
| 507 |
Chụp Xquang ống
tuyến sữa |
386.000
|
|
| 508 |
Siêu âm đàn hồi
mô (gan, tuyến vú…) |
82.300
|
|
| 509 |
Chụp Xquang
Chausse III |
50.200
|
|
| 510 |
Chụp Xquang
Stenvers |
65.400
|
|
| 511 |
Chụp Xquang thực
quản dạ dày |
224.000
|
|
| 512 |
Trắc nghiệm
RAVEN |
24.900
|
|
| 513 |
Trắc nghiệm
RAVEN |
24.900
|
|
| 514 |
Chụp Xquang ruột
non |
116.000
|
|
| 515 |
Siêu âm màng
phổi cấp cứu |
43.900
|
|
| 516 |
Chụp Xquang bể
thận-niệu quản xuôi dòng |
609.000
|
|
| 517 |
Siêu âm Doppler
xuyên sọ |
222.000
|
|
| 518 |
Khí dung thuốc
thở máy |
20.400
|
|
| 519 |
Dẫn lưu áp xe
phổi |
596.000
|
|
| 520 |
Hút ổ viêm/ áp
xe phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm |
152.000
|
|
| 521 |
Siêu âm Doppler
tinh hoàn, mào tinh hoàn hai bên |
82.300
|
|
| 522 |
Trắc nghiệm tâm
lý Beck |
19.900
|
|
| 523 |
Siêu âm tiền
liệt tuyến qua trực tràng |
181.000
|
|
| 524 |
Định nhóm máu hệ
ABO (Kỹ thuật phiến đá) |
39.100
|
|
| 525 |
Phthirus pubis
(Rận mu) soi tươi |
41.700
|
|
| 526 |
Chụp Xquang niệu
quản-bể thận ngược dòng |
529.000
|
|
| 527 |
Thông khí nhân
tạo xâm nhập phương thức CPAP [giờ theo thực tế] |
559.000
|
|
| 528 |
Siêu âm dẫn
đường đặt catheter tĩnh mạch cấp cứu |
43.900
|
|
| 529 |
Chụp Xquang hố
yên thẳng hoặc nghiêng |
50.200
|
|
| 530 |
Định lượng
Bilirubin toàn phần [dịch] |
21.500
|
|
| 531 |
Chụp Xquang cột
sống thắt lưng động, gập ưỡn |
97.200
|
|
| 532 |
Trắc nghiệm rối
loạn giấc ngủ (PSQI) |
19.900
|
|
| 533 |
Trắc nghiệm rối
loạn giấc ngủ (PSQI) |
19.900
|
|
| 534 |
Holter huyết áp |
198.000
|
|
| 535 |
Rửa bàng quang
lấy máu cục |
198.000
|
|
| 536 |
Định nhóm máu
hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần, khối
hồng cầu, khối bạch cầu |
23.100
|
|
| 537 |
Chụp Xquang khớp
thái dương hàm |
50.200
|
|
| 538 |
Siêu âm nhãn cầu |
43.900
|
|
| 539 |
Đo tốc độ dẫn
truyền thần kinh cảm giác |
128.000
|
|
| 540 |
Đặt catheter
động mạch |
546.000
|
|
| 541 |
Demodex soi tươi |
41.700
|
|
| 542 |
Sốc điện điều
trị các rối loạn nhịp nhanh |
319.000
|
|
| 543 |
Chụp Xquang tử
cung vòi trứng |
411.000
|
|
| 544 |
Phthirus pubis
(Rận mu) nhuộm soi |
41.700
|
|
| 545 |
Xét nghiệm hồng
cầu lưới (bằng phương pháp thủ công) |
26.400
|
|
| 546 |
Chụp Xquang mặt
thẳng nghiêng |
97.200
|
|
| 547 |
Điều trị bằng
oxy cao áp |
233.000
|
|
| 548 |
Thang đánh giá
vận động bất thường (AIMS) |
19.900
|
|
| 549 |
Định lượng
Glucose (dịch chọc dò) |
12.900
|
|
| 550 |
Đo điện não vi
tính |
64.300
|
|
| 551 |
Dẫn lưu áp xe
phổi |
678.000
|
|
| 552 |
Chụp Xquang hố
yên thẳng hoặc nghiêng |
65.400
|
|
| 553 |
Chụp Xquang mặt
thấp hoặc mặt cao |
65.400
|
|
| 554 |
Thang đánh giá
tâm thần rút gọn (BPRS) |
29.900
|
|
| 555 |
Test hành vi cảm
xúc CBCL |
34.900
|
|
| 556 |
Chụp Xquang phim
cắn (Occlusal) |
65.400
|
|
| 557 |
Định lượng
Protein S toàn phần |
231.000
|
|
| 558 |
Soi đáy mắt cấp
cứu |
52.500
|
|
| 559 |
Rửa dạ dày cấp
cứu |
119.000
|
|
| 560 |
Chọc dò dịch ổ
bụng xét nghiệm |
137.000
|
|
| 561 |
Soi đáy mắt cấp
cứu |
52.500
|
|
| 562 |
Trắc nghiệm WAIS |
34.900
|
|
| 563 |
Trắc nghiệm WAIS |
34.900
|
|
| 564 |
Thông khí nhân
tạo xâm nhập phương thức SiMV [giờ theo thực tế] |
559.000
|
|
| 565 |
Sarcoptes
scabies hominis (Ghẻ) nhuộm soi |
41.700
|
|
| 566 |
Hút đờm khí phế
quản ở người bệnh sau đặt nội khí quản, mở khí quản, thở máy. |
11.100
|
|
| 567 |
Chụp Xquang cột
sống cổ thẳng nghiêng |
97.200
|
|
| 568 |
Chụp Xquang hàm
chếch một bên |
50.200
|
|
| 569 |
Đặt ống thông dạ
dày |
90.100
|
|
| 570 |
Định nhóm máu hệ
ABO (Kỹ thuật ống nghiệm) |
39.100
|
|
| 571 |
Hút đờm qua ống
nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh có thở
máy (một lần hút) |
11.100
|
|
| 572 |
Đặt catheter
tĩnh mạch trung tâm |
1.126.000
|
|
| 573 |
Xét nghiệm đông
máu nhanh tại giường |
12.600
|
|
| 574 |
Chụp Xquang mỏm
trâm |
65.400
|
|
| 575 |
Siêu âm cầu nối
động mạch tĩnh mạch |
222.000
|
|
| 576 |
Định lượng
Protein (dịch chọc dò) |
21.500
|
|
| 577 |
Holter điện tâm
đồ |
198.000
|
|
| 578 |
Tổng phân tích
tế bào máu ngoại vi bằng hệ thống tự động hoàn toàn (có nhuộm tiêu bản tự
động) |
106.000
|
|
| 579 |
Siêu âm tim,
mạch máu có cản âm |
257.000
|
|
| 580 |
Siêu âm tim cấp
cứu tại giường |
222.000
|
|
| 581 |
Chụp Xquang cột
sống cổ động, nghiêng 3 tư thế |
122.000
|
|
| 582 |
Chụp Xquang
Stenvers |
50.200
|
|
| 583 |
Siêu âm Doppler
mạch cấp cứu tại giường |
222.000
|
|
| 584 |
Chụp Xquang
tuyến nước bọt |
386.000
|
|
| 585 |
Chụp Xquang cột
sống thắt lưng chếch hai bên |
97.200
|
|
| 586 |
Thang đánh giá
trí nhớ Wechsler (WMS) |
29.900
|
|
| 587 |
Thang đánh giá
trí nhớ Wechsler (WMS) |
29.900
|
|
| 588 |
Đặt canuyn mũi
hầu, miệng hầu |
32.900
|
|
| 589 |
Mở màng phổi tối
thiểu bằng troca |
596.000
|
|
| 590 |
Thang đánh giá
nhân cách catell |
29.900
|
|
| 591 |
Chụp Xquang phim
đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric) |
64.200
|
|
| 592 |
Trắc nghiệm tâm
lýRaven |
24.900
|
|
| 593 |
Thông khí nhân
tạo không xâm nhập phương thức CPAP [giờ theo thực tế] |
559.000
|
|
| 594 |
Chụp Xquang cột
sống cùng cụt thẳng nghiêng |
97.200
|
|
| 595 |
Chụp Xquang cột
sống cổ C1-C2 |
97.200
|
|
| 596 |
Đo dẫn truyền
thần kinh ngoại biên |
128.000
|
|
| 597 |
Đặt ống thông
hậu môn |
82.100
|
|
| 598 |
Chụp Xquang niệu
đồ tĩnh mạch (UIV) |
539.000
|
|
| 599 |
Chụp Xquang
Blondeau |
50.200
|
|
| 600 |
Siêu âm đàn hồi
mô vú |
82.300
|
|
| 601 |
Rửa bàng quang
lấy máu cục |
198.000
|
|
| 602 |
Siêu âm can
thiệp - Chọc dịch ổ bụng xét nghiệm |
176.000
|
|
| 603 |
Ghi điện cơ bằng
điện cực kim |
128.000
|
|
| 604 |
Ghi điện cơ |
128.000
|
|
| 605 |
Chụp Xquang cột
sống cổ chếch hai bên |
97.200
|
|
| 606 |
Chụp Xquang bàng
quang trên xương mu |
206.000
|
|
| 607 |
Trắc nghiệm tâm
lý Zung |
19.900
|
|
| 608 |
Chụp Xquang sọ
thẳng nghiêng |
97.200
|
|
| 609 |
Xoa bóp phòng
chống loét trong các bệnh thần kinh (một ngày) |
50.700
|
|
| 610 |
Thông khí nhân
tạo không xâm nhập phương thức BiPAP [giờ theo thực tế] |
559.000
|
|
| 611 |
Ghi điện não đồ
cấp cứu |
64.300
|
|
| 612 |
Định lượng
Protein C toàn phần (Protein C Antigen) |
231.000
|
|
| 613 |
Xét nghiệm tế
bào trong nước tiểu (bằng máy tự động) |
43.100
|
|
| 614 |
Chụp Xquang ruột
non |
224.000
|
|
| 615 |
Demodex nhuộm
soi |
41.700
|
|
| 616 |
Siêu âm Doppler
động mạch, tĩnh mạch chi dưới |
222.000
|
|
| 617 |
Chụp Xquang tử
cung vòi trứng |
371.000
|
|
| 618 |
Hạ thân nhiệt
chỉ huy |
2.212.000
|
|
| 619 |
Sarcoptes
scabies hominis (Ghẻ) soi tươi |
41.700
|
|
| 620 |
Siêu âm Doppler
tử cung, buồng trứng qua đường bụng |
82.300
|
|
| 621 |
Thời gian máu
chảy phương pháp Duke |
12.600
|
|