Thông tin mới nhất

Tin tức

Bảng giá dịch vụ kỹ thuật (áp dụng từ tháng 10/2019 đến tháng 11/2023)
Lượt xem: 662
STT                                                    Tên DVKT  Đơn giá  Ghi chú
1 Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị  137.000    
2 Chụp Xquang cột sống thắt lưng De Sèze  56.200    
3 Chụp Xquang tuyến vú  94.200    
4 Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]  21.500    
5 Chụp Xquang hốc mắt thẳng nghiêng  97.200    
6 Thang đánh giá trạng thái tâm thần tối thiểu (MMSE)  34.900    
7 Thang đánh giá trạng thái tâm thần tối thiểu (MMSE)  34.900    
8 Chụp Xquang đường dò  406.000    
9 Rửa dạ dày cấp cứu  119.000    
10 Thang VANDERBILT  19.900    
11 Thang VANDERBILT  19.900    
12 Thang đánh giá nhân cách (CAT)  29.900    
13 Trắc nghiệm WICS  34.900    
14 Trắc nghiệm WICS  34.900    
15 Chụp Xquang răng cánh cắn (Bite wing)  65.400    
16 Siêu âm hốc mắt  43.900    
17 Đặt sonde hậu môn  82.100    
18 Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]  21.500    
19 Chụp Xquang bao rễ thần kinh  401.000    
20 Ghi điện não đồ vi tính  64.300    
21 Rửa dạ dày cấp cứu  119.000    
22 Thay ống nội khí quản  568.000    
23 Siêu âm Doppler các khối u trong ổ bụng  82.300    
24 Nghiệm pháp gắng sức điện tâm đồ  201.000    
25 Siêu âm Doppler gan lách  82.300    
26 Siêu âm Doppler hốc mắt  82.300    
27 Chọc dò dịch màng phổi  137.000    
28 Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng  56.200    
29 Siêu âm nội soi  1.164.000    
30 Test lẩy da với các dị nguyên  334.000    
31 Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm  176.000    
32 Bảng nghiệm kê nhân cách hướng nội hướng ngoại (EPI)  29.900    
33 Hồi phục nhịp xoang cho người bệnh loạn nhịp bằng máy sốc điện  459.000    
34 Dẫn lưu màng phổi liên tục ≤ 8 giờ  185.000    
35 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức A/C (VCV) [giờ theo thực tế]  559.000    
36 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PSV [giờ theo thực tế]  559.000    
37 Siêu âm Doppler dương vật  82.300    
38 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm  653.000    
39 Siêu âm tim cấp cứu tại giường  222.000    
40 Siêu âm Doppler mạch máu  222.000    
41 Siêu âm Doppler tim  222.000    
42 Siêu âm tim cản âm  257.000    
43 Siêu âm tim gắng sức (thảm chạy, thuốc)  587.000    
44 Siêu âm tim 4D  457.000    
45 Thang đánh giá trầm cảm Beck (BDI)  19.900    
46 Thang đánh giá trầm cảm Beck (BDI)  19.900    
47 Thang đánh giá trầm cảm Hamilton  19.900    
48 Thang đánh giá trầm cảm Hamilton  19.900    
49 Thang đánh giá trầm cảm ở cộng đồng (PHQ - 9)  29.900    
50 Thang đánh giá trầm cảm ở trẻ em  29.900    
51 Thang đánh giá trầm cảm ở trẻ em  29.900    
52 Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng  97.200    
53 Thang đánh giá trầm cảm ở người già (GDS)  29.900    
54 Thang đánh giá trầm cảm sau sinh (EPDS)  29.900    
55 Thang đánh giá trầm cảm sau sinh (EPDS)  29.900    
56 Chọc hút dịch - khí màng phổi bằng kim hay catheter  143.000    
57 Thang đánh giá lo âu - trầm cảm - stress (DASS)  29.900    
58 Thang đánh giá lo âu - trầm cảm - stress (DASS)  29.900    
59 Thang đánh giá hưng cảm Young  29.900    
60 Thang đánh giá hưng cảm Young  29.900    
61 Thang đánh giá lo âu - zung  19.900    
62 Thang đánh giá lo âu - zung  19.900    
63 Thang đánh giá lo âu - Hamilton  19.900    
64 Thang đánh giá lo âu - Hamilton  19.900    
65 Thang đánh giá sự phát triển ở trẻ em (DENVER II)  34.900    
66 Thang sàng lọc tự kỷ cho trẻ nhỏ 18 - 36 tháng (CHAT)  34.900    
67 Thang sàng lọc tự kỷ cho trẻ nhỏ 18 - 36 tháng (CHAT)  34.900    
68 Thông khí nhân tạo trong khi vận chuyển  559.000    
69 Khí dung thuốc qua thở máy (một lần)  20.400    
70 Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông kín (có thở máy) (một lần hút)  317.000    
71 Thời gian máu đông  12.600    
72 Trứng giun, sán soi tươi  41.700    
73 Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]  26.900    
74 Siêu âm các khối u phổi ngoại vi  43.900    
75 Thay băng, cắt chỉ vết mổ  112.000    
76 Chụp Xquang sọ thẳng/nghiêng  65.400    
77 Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng  97.200    
78 Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch  69.200    
79 Chích rạch áp xe nhỏ  186.000    
80 Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm  178.000    
81 Chụp Xquang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè  69.200    
82 Định lượng Calci toàn phần [Máu]  12.900    
83 Thay băng, cắt chỉ vết mổ  57.600    
84 Định nhóm máu tại giường  39.100    
85 Chụp Xquang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)  65.400    
86 HBsAg test nhanh  53.600    
87 Thay băng, cắt chỉ vết mổ  179.000    
88 Siêu âm ổ bụng  43.900    
89 Siêu âm ổ bụng  43.900    
90 Siêu âm tuyến vú hai bên  43.900    
91 Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm  305.000    
92 Đặt ống nội khí quản  568.000    
93 Mở khí quản cấp cứu  719.000    
94 Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng  69.200    
95 Khí dung thuốc cấp cứu (một lần)  20.400    
96 Đặt sonde bàng quang  90.100    
97 Chụp Xquang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)  56.200    
98 Định lượng Creatinin (máu)  21.500    
99 Hút đờm hầu họng  11.100    
100 Tiêm bắp thịt  11.400    
101 Vận động trị liệu hô hấp  30.100    
102 Hút dịch khớp gối  114.000    
103 Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch  69.200    
104 Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch  56.200    
105 Siêu âm ống tiêu hóa (dạ dày, ruột non, đại tràng)  43.900    
106 Chụp Xquang Chausse III  65.400    
107 Định lượng Glucose (dịch não tủy)  12.900    
108 Định lượng Acid Uric [Máu]  21.500    
109 Định lượng Protein (dịch não tủy)  10.700    
110 Đặt sonde hậu môn  82.100    
111 Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch  97.200    
112 Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn  49.900    
113 Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên  69.200    
114 Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm  237.000    
115 Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng  43.900    
116 Chụp Xquang khớp ức đòn thẳng chếch  69.200    
117 Điện tim thường  32.800    
118 Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch  69.200    
119 Siêu âm tinh hoàn hai bên  43.900    
120 Đặt ống thông dạ dày  90.100    
121 Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng  97.200    
122 Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên  65.400    
123 Định tính Morphin (test nhanh) [niệu]  43.100    
124 Chụp Xquang sọ thẳng/nghiêng  50.200    
125 Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị  176.000    
126 Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch  97.200    
127 Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng  69.200    
128 Chụp Xquang ngực thẳng  65.400    
129 Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch  69.200    
130 Định lượng Albumin [Máu]  21.500    
131 Chụp Xquang khớp vai thẳng  65.400    
132 Thụt tháo phân  82.100    
133 HCV Ab test nhanh  53.600    
134 Khí dung thuốc cấp cứu  20.400    
135 Chụp Xquang ngực thẳng  56.200    
136 Chụp Xquang đỉnh phổi ưỡn  56.200    
137 Chụp Xquang xương ức thẳng, nghiêng  97.200    
138 Test áp (Patch test) với các loại thuốc  521.000    
139 Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản  479.000    
140 Vi nấm soi tươi  41.700    
141 HIV Ab test nhanh  53.600    
142 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối  43.900    
143 Ghi điện tim cấp cứu tại giường  32.800    
144 Ghi điện tim cấp cứu tại giường  32.800    
145 Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công)  36.900    
146 Định lượng Glucose (niệu)  13.900    
147 Định lượng Protein toàn phần [Máu]  21.500    
148 Siêu âm khớp (một vị trí)  43.900    
149 Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng  69.200    
150 Chụp Xquang đỉnh phổi ưỡn  65.400    
151 Chụp Xquang cột sống cổ C1-C2  50.200    
152 Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng  97.200    
153 Chụp Xquang khung chậu thẳng  56.200    
154 Test nhanh phát hiện chất opiats trong nước tiểu  43.100    
155 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)  40.400    
156 Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu  459.000    
157 Chụp Xquang khớp háng thẳng hai bên  65.400    
158 Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch  97.200    
159 Đặt ống thông hậu môn  82.100    
160 Thông khí nhân tạo xâm nhập [giờ theo thực tế]  559.000    
161 Siêu âm tử cung phần phụ  43.900    
162 Tiêm tĩnh mạch  11.400    
163 HAV Ab test nhanh  119.000    
164 Chụp Xquang Hirtz  65.400    
165 Thông bàng quang  90.100    
166 Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp tập trung hồng cầu nhiễm)  36.900    
167 Test lẩy da (Prick test) với các loại thuốc  377.000    
168 Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng  97.200    
169 Test nội bì  475.000    
170 Siêu âm các tuyến nước bọt  43.900    
171 Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng  69.200    
172 Chụp Xquang khớp vai thẳng  56.200    
173 Phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)  36.900    
174 Dẫn lưu nước tiểu bàng quang  1.751.000    
175 Thay băng, cắt chỉ vết mổ  134.000    
176 Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch  69.200    
177 Siêu âm phần mềm (một vị trí)  43.900    
178 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa  43.900    
179 Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn  49.900    
180 Chụp Xquang cột sống thắt lưng De Sèze  65.400    
181 Tìm giun chỉ trong máu  34.600    
182 Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch  97.200    
183 Vi nấm test nhanh  238.000    
184 Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng  65.400    
185 Bóp bóng Ambu qua mặt nạ  216.000    
186 Siêu âm hạch vùng cổ  43.900    
187 Vi nấm nhuộm soi  41.700    
188 Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….)  43.900    
189 Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)  43.900    
190 Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng  69.200    
191 Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bên  69.200    
192 Dengue virus IgA test nhanh  238.000    
193 Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công)  43.100    
194 Thay băng, cắt chỉ vết mổ  32.900    
195 Siêu âm tuyến giáp  43.900    
196 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu  43.900    
197 Chụp Xquang khớp ức đòn thẳng chếch  97.200    
198 Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch  69.200    
199 Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch  97.200    
200 Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối)  43.900    
201 Chụp Xquang khớp háng nghiêng  65.400    
202 Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng  56.200    
203 Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch  97.200    
204 Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực)  43.900    
205 Thông tiểu  90.100    
206 Tiêm trong da  11.400    
207 Chụp Xquang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè  97.200    
208 Vi khuẩn nhuộm soi  68.000    
209 Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang  90.100    
210 Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu]  21.500    
211 Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng  69.200    
212 HBcAb test nhanh  59.700    
213 Chọc dịch tuỷ sống  107.000    
214 Tiêm dưới da  11.400    
215 Hút ổ viêm/ áp xe phần mềm  110.000    
216 HBeAg test nhanh  59.700    
217 Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng  69.200    
218 Thụt tháo phân  82.100    
219 Chụp Xquang khớp vai nghiêng hoặc chếch  56.200    
220 Vận động trị liệu hô hấp  30.100    
221 HEV IgM test nhanh  119.000    
222 Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng  69.200    
223 Định lượng Urê máu [Máu]  21.500    
224 Trứng giun soi tập trung  41.700    
225 Chụp Xquang khung chậu thẳng  65.400    
226 Chụp Xquang khớp vai nghiêng hoặc chếch  65.400    
227 Chụp Xquang Schuller  65.400    
228 Test nội bì  389.000    
229 Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu]  21.500    
230 Cấp cứu ngừng tuần hoàn cho bệnh nhân ngộ độc  479.000    
231 Chụp Xquang xương ức thẳng, nghiêng  69.200    
232 HEV Ab test nhanh  119.000    
233 Thay băng, cắt chỉ vết mổ  240.000    
234 Định lượng Glucose [Máu]  21.500    
235 Rotavirus test nhanh  178.000    
236 Điện tim thường  32.800    
237 Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch  69.200    
238 Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch  65.400    
239 Siêu âm qua thóp  43.900    
240 Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) Ag test nhanh  238.000    
241 Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)  26.900    
242 Giường Hồi sức cấp cứu Hạng IV - Khoa Chống độc  251.500    
243 Giường Hồi sức cấp cứu Hạng IV - Khoa Răng - Hàm - Mặt  251.500    
244 Giường Nội khoa loại 3 Hạng IV - Khoa Vật lý trị liệu - Phục hồi chức năng  112.000    
245 Giường Hồi sức cấp cứu Hạng IV - Khoa Ngoại lồng ngực  251.500    
246 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng IV - Khoa Ngoại tiêu hóa  178.300    
247 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng IV - Khoa Ngoại thận - tiết niệu  155.300    
248 Giường Nội khoa loại 2 Hạng IV - Khoa Ngoại lồng ngực  132.700    
249 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng IV - Khoa Ngoại thận - tiết niệu  134.700    
250 Giường Nội khoa loại 1 Hạng IV - Khoa Chống độc  152.700    
251 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng IV - Khoa Bỏng  134.700    
252 Giường Hồi sức cấp cứu Hạng IV - Khoa Tai - Mũi - Họng  251.500    
253 Giường Nội khoa loại 1 Hạng IV - Khoa Ung bướu  152.700    
254 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng IV - Khoa Mắt  155.300    
255 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng IV - Khoa Ngoại tổng hợp  134.700    
256 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng IV - Khoa Phụ - Sản  178.300    
257 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng IV - Khoa Răng - Hàm - Mặt  134.700    
258 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng IV - Khoa Ngoại tổng hợp  178.300    
259 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng IV - Khoa Ngoại tiêu hóa  155.300    
260 Giường Nội khoa loại 2 Hạng IV - Khoa Chống độc  132.700    
261 Giường Hồi sức cấp cứu Hạng IV - Khoa Ngoại thần kinh  251.500    
262 Giường Hồi sức cấp cứu Hạng IV - Khoa Huyết học  251.500    
263 Giường Hồi sức cấp cứu Hạng IV - Khoa Phụ sản  251.500    
264 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng IV - Khoa Ung bướu  178.300    
265 Giường Nội khoa loại 2 Hạng IV - Khoa Răng - Hàm - Mặt  132.700    
266 Giường Hồi sức cấp cứu Hạng IV - Khoa Mắt  251.500    
267 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng IV - Khoa Mắt  134.700    
268 Giường Nội khoa loại 2 Hạng IV - Khoa Vật lý trị liệu - Phục hồi chức năng  132.700    
269 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng IV - Khoa Ngoại lồng ngực  178.300    
270 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng IV - Khoa Ngoại tiêu hóa  134.700    
271 Giường Nội khoa loại 3 Hạng IV - Khoa Chống độc  112.000    
272 Giường Nội khoa loại 2 Hạng IV - Khoa Tai - Mũi - Họng  132.700    
273 Giường Nội khoa loại 2 Hạng IV - Khoa Ngoại thần kinh  132.700    
274 Giường Nội khoa loại 1 Hạng IV - Khoa Huyết học  152.700    
275 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng IV - Khoa Ung bướu  155.300    
276 Giường Hồi sức cấp cứu Hạng IV - Khoa Vật lý trị liệu - Phục hồi chức năng  251.500    
277 Giường Hồi sức cấp cứu Hạng IV - Khoa Ung bướu  251.500    
278 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng IV - Khoa Ngoại lồng ngực  155.300    
279 Giường Hồi sức cấp cứu Hạng IV - Khoa Ngoại thận - tiết niệu  251.500    
280 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng IV - Khoa Chống độc  178.300    
281 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng IV - Khoa Chống độc  155.300    
282 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng IV - Khoa Phụ - Sản  155.300    
283 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng IV - Khoa Tai - Mũi - Họng  155.300    
284 Giường Nội khoa loại 2 Hạng IV - Khoa Mắt  132.700    
285 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng IV - Khoa Ngoại thần kinh  178.300    
286 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng IV - Khoa Ngoại lồng ngực  134.700    
287 Giường Nội khoa loại 2 Hạng IV - Khoa Ngoại thận - tiết niệu  132.700    
288 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng IV - Khoa Chống độc  134.700    
289 Giường Nội khoa loại 2 Hạng IV - Khoa Phụ - Sản  132.700    
290 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng IV - Khoa Ung bướu  134.700    
291 Giường Nội khoa loại 2 Hạng IV - Khoa Ngoại tổng hợp  132.700    
292 Giường Hồi sức cấp cứu Hạng IV - Khoa Ngoại tiêu hóa  251.500    
293 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng IV - Khoa Răng - Hàm - Mặt  178.300    
294 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng IV - Khoa Ngoại tổng hợp  155.300    
295 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng IV - Khoa Ngoại thần kinh  155.300    
296 Giường Hồi sức cấp cứu Hạng IV - Khoa Hồi sức tích cực  251.500    
297 Giường Hồi sức cấp cứu Hạng IV - Khoa Nội Hô hấp  251.500    
298 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng IV - Khoa Tai - Mũi - Họng  178.300    
299 Giường Nội khoa loại 2 Hạng IV - Khoa Ngoại tiêu hóa  132.700    
300 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng IV - Khoa Ngoại thận - tiết niệu  178.300    
301 Giường Nội khoa loại 1 Hạng IV - Khoa Nội Hô hấp  152.700    
302 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng IV - Khoa Tai - Mũi - Họng  134.700    
303 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng IV - Khoa Mắt  178.300    
304 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng IV - Khoa Ngoại thần kinh  134.700    
305 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng IV - Khoa Phụ - Sản  134.700    
306 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng IV - Khoa Răng - Hàm - Mặt  155.300    
307 Test lẩy da với các dị nguyên  377.000    
308 Chụp Xquang niệu đồ tĩnh mạch (UIV)  609.000    
309 Giường Nội khoa loại 2 Hạng IV - Khoa Hồi sức cấp cứu  132.700    
310 Giường Nội khoa loại 1 Hạng IV - Khoa Nội tim mạch  152.700    
311 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng IV - Khoa Bỏng  178.300    
312 Giường Hồi sức cấp cứu Hạng IV - Khoa Nội cơ - xương - khớp  251.500    
313 Giường Nội khoa loại 2 Hạng IV - Khoa Dị ứng  132.700    
314 Giường Hồi sức cấp cứu Hạng IV - Khoa Thần kinh  251.500    
315 Giường Hồi sức cấp cứu Hạng IV - Khoa Ngoại tổng hợp  251.500    
316 Giường Nội khoa loại 2 Hạng IV - Khoa Lao  132.700    
317 Giường Hồi sức cấp cứu Hạng IV - Khoa Nhi  251.500    
318 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng IV - Khoa Chấn thương chỉnh hình  134.700    
319 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng IV - Khoa Bỏng  155.300    
320 Giường Nội khoa loại 3 Hạng IV - Khoa Hồi sức cấp cứu  112.000    
321 Giường Nội khoa loại 2 Hạng IV - Khoa nội tổng hợp  132.700    
322 Giường Hồi sức cấp cứu Hạng IV - Khoa Bỏng  251.500    
323 Giường Nội khoa loại 1 Hạng IV - Khoa Thần kinh  152.700    
324 Giường Nội khoa loại 1 Hạng IV - Khoa Nội thận - tiết niệu  152.700    
325 Giường Hồi sức cấp cứu Hạng IV - Khoa Chấn thương chỉnh hình  251.500    
326 Giường Nội khoa loại 2 Hạng IV - Khoa Nội cơ - xương - khớp  132.700    
327 Giường Hồi sức cấp cứu Hạng IV - Khoa Truyền nhiễm  251.500    
328 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng IV - Khoa Lao  178.300    
329 Giường Nội khoa loại 2 Hạng IV - Khoa Y học cổ truyền  132.700    
330 Giường Hồi sức cấp cứu Hạng IV - Khoa Nội tổng hợp  251.500    
331 Giường Nội khoa loại 2 Hạng IV - Khoa Chấn thương chỉnh hình  132.700    
332 Giường Nội khoa loại 1 Hạng IV - Khoa Nhi  152.700    
333 Giường Hồi sức cấp cứu Hạng IV - Khoa Tâm thần  251.500    
334 Giường Hồi sức cấp cứu Hạng IV - Khoa Nội tiết  251.500    
335 Giường Hồi sức cấp cứu Hạng IV - Khoa Hồi sức cấp cứu  251.500    
336 Giường Nội khoa loại 3 Hạng IV - Khoa nội tổng hợp  112.000    
337 Giường Hồi sức cấp cứu Hạng IV - Khoa Nội thận - tiết niệu  251.500    
338 Giường Hồi sức cấp cứu Hạng IV - Khoa Nội tiêu hóa  251.500    
339 Giường Hồi sức cấp cứu Hạng IV - Khoa Da liễu  251.500    
340 Giường Nội khoa loại 1 Hạng IV - Khoa Truyền nhiễm  152.700    
341 Giường Nội khoa loại 1 Hạng III - Khoa Tâm thần  171.100    
342 Giường Nội khoa loại 1 Hạng IV - Khoa Nội tiết  152.700    
343 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng IV - Khoa Chấn thương chỉnh hình  178.300    
344 Giường Nội khoa loại 1 Hạng IV - Khoa Tâm thần  152.700    
345 Giường Nội khoa loại 3 Hạng IV - Khoa Y học cổ truyền  112.000    
346 Giường Nội khoa loại 1 Hạng IV - Khoa Hồi sức cấp cứu  152.700    
347 Giường Hồi sức cấp cứu Hạng IV - Khoa Nội tim mạch  251.500    
348 Giường Nội khoa loại 1 Hạng IV - Khoa Nội tiêu hóa  152.700    
349 Giường Hồi sức cấp cứu Hạng IV - Khoa Dị ứng  251.500    
350 Giường Nội khoa loại 2 Hạng IV - Khoa Da liễu  132.700    
351 Giường Nội khoa loại 1 Hạng IV - Khoa nội tổng hợp  152.700    
352 Giường Nội khoa loại 1 Hạng IV - Khoa Dị ứng  152.700    
353 Giường Hồi sức cấp cứu Hạng IV - Khoa Lao  251.500    
354 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng IV - Khoa Chấn thương chỉnh hình  155.300    
355 Giường Hồi sức cấp cứu Hạng IV - Khoa Y học cổ truyền  251.500    
356 Đặt ống thông dạ dày  90.100    
357 Vi khuẩn test nhanh  238.000    
358 Khám Nội  27.500    
359 Tiêm khớp gối  91.500    
360 Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu]  21.500    
361 Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng  97.200    
362 Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng  97.200    
363 Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm  257.000    
364 AFB trực tiếp nhuộm Ziehl-Neelsen  68.000    
365 Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay….)  43.900    
366 Khám Phụ sản  27.500    
367 Khám tâm thần  27.500    
368 Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt  43.900    
369 Siêu âm tim, màng tim qua thành ngục  222.000    
370 Khám Mắt  27.500    
371 Khám Tai mũi họng  27.500    
372 Chọc dò dịch não tuỷ  107.000    
373 Định lượng Calci ion hóa [Máu]  16.100    
374 Định lượng Calci ion hóa [Máu]  16.100    
375 Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)  27.400    
376 Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên  56.200    
377 Khám tâm thần  30.500    
378 Siêu âm màng phổi  43.900    
379 Chụp Xquang đại tràng  264.000    
380 Siêu âm Doppler tử cung phần phụ  82.300    
381 Thang đánh giá nhân cách Roschach  29.900    
382 Chụp Xquang thực quản cổ nghiêng  224.000    
383 Thang đánh giá mức độ tự kỷ (CARS)  34.900    
384 Ghi điện cơ cấp cứu  128.000    
385 Chụp Xquang toàn bộ chi dưới thẳng  122.000    
386 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức VCV [giờ theo thực tế]  559.000    
387 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PCV [giờ theo thực tế]  559.000    
388 Siêu âm Doppler xuyên sọ  222.000    
389 Siêu âm Doppler xuyên sọ  222.000    
390 Hút dịch khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm  125.000    
391 Siêu âm Doppler xuyên sọ  222.000    
392 Chụp Xquang răng toàn cảnh  65.400    
393 Mở khí quản thường quy  719.000    
394 Chụp Xquang răng toàn cảnh  64.200    
395 Mở màng phổi cấp cứu  596.000    
396 Siêu âm tim cấp cứu tại giường  222.000    
397 Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) bằng phương pháp thủ công  56.000    
398 Siêu âm Doppler xuyên sọ  222.000    
399 Chụp Xquang niệu đạo bàng quang ngược dòng  564.000    
400 Ghi điện cơ kim  128.000    
401 Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu  989.000    
402 Sinh thiết tiền liệt tuyến qua siêu âm nội soi đường trực tràng  609.000    
403 Siêu âm Doppler mạch máu ổ bụng (động mạch chủ, mạc treo tràng trên, thân tạng…)  222.000    
404 Chụp Xquang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn  69.200    
405 Chăm sóc lỗ mở khí quản  57.600    
406 Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng  69.200    
407 Thang đánh giá ấn tượng lâm sàng chung (CGI-S)  29.900    
408 Ghi điện não đồ thông thường  64.300    
409 Siêu âm Doppler u tuyến, hạch vùng cổ  82.300    
410 Chụp Xquang khớp thái dương hàm  65.400    
411 Soi đáy mắt cấp cứu tại giường  52.500    
412 Siêu âm Doppler động mạch tử cung  222.000    
413 Chụp Xquang mặt thẳng nghiêng  69.200    
414 Ghi điện cơ cấp cứu  128.000    
415 Thang điểm thiếu máu cục bộ Hachinski  19.900    
416 Chụp Xquang đại tràng  156.000    
417 Vận động trị liệu bàng quang  302.000    
418 Đo lưu huyết não  43.400    
419 Test Denver đánh giá phát triển tâm thần vận động  34.900    
420 Chụp Xquang tại phòng mổ  65.400    
421 Thang đánh giá bồn chồn bất an - BARNES  19.900    
422 Thang đánh giá nhân cách (MMPI)  29.900    
423 Thang đánh giá nhân cách (MMPI)  29.900    
424 Định lượng Triglycerid (dịch chọc dò)  26.900    
425 Chụp Xquang bể thận-niệu quản xuôi dòng  539.000    
426 Đặt ống nội khí quản  568.000    
427 Chụp Xquang phim đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric)  97.200    
428 Chụp Xquang hàm chếch một bên  65.400    
429 Xét nghiệm số lượng và độ tập trung tiểu cầu (bằng phương pháp thủ công)  34.600    
430 Thụt tháo phân  82.100    
431 Thang đánh giá nhân cách (TAT)  29.900    
432 Chụp Xquang tại giường  65.400    
433 Chụp Xquang Hirtz  50.200    
434 Đo tốc độ dẫn truyền thần kinh vận động  128.000    
435 Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh không thở máy (một lần hút)  11.100    
436 Định lượng Protein S100 [Máu]  231.000    
437 Chụp Xquang thực quản cổ nghiêng  101.000    
438 Siêu âm nội mạch  1.998.000    
439 Thông khí nhân tạo CPAP qua van Boussignac [giờ theo thực tế]  559.000    
440 Siêu âm dẫn đường đặt catheter động mạch cấp cứu  43.900    
441 Siêu âm dương vật  43.900    
442 Mở thông bàng quang trên xương mu  373.000    
443 Rửa bàng quang lấy máu cục  198.000    
444 Chụp Xquang Blondeau  65.400    
445 Chụp Xquang khớp háng thẳng hai bên  56.200    
446 Mở khí quản qua màng nhẫn giáp  719.000    
447 Thụt tháo  82.100    
448 Chụp Xquang sọ tiếp tuyến  65.400    
449 Siêu âm tim, màng tim qua thực quản  805.000    
450 Chụp Xquang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến  65.400    
451 Chụp Xquang toàn bộ chi dưới thẳng  69.200    
452 Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch  97.200    
453 Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) nhuộm soi định tính  32.100    
454 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm 01 nòng  653.000    
455 Chụp Xquang mật tụy ngược dòng qua nội soi  240.000    
456 Định lượng Protein (niệu)  13.900    
457 Dẫn lưu ổ bụng cấp cứu  137.000    
458 Chụp Xquang mỏm trâm  50.200    
459 Siêu âm Doppler tử cung, buồng trứng qua đường âm đạo  222.000    
460 Chụp Xquang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến  50.200    
461 Trắc nghiệm tâm lý Wais và Wics (thang Weschler)  34.900    
462 Chọc dịch tuỷ sống  107.000    
463 Siêu âm Doppler tuyến vú  82.300    
464 Chụp Xquang hốc mắt thẳng nghiêng  56.200    
465 Chụp Xquang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên  122.000    
466 Mở khí quản qua da một thì cấp cứu ngạt thở  719.000    
467 Sốc điện điều trị rung nhĩ  989.000    
468 Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kín  589.000    
469 Chọc hút nước tiểu trên xương mu  110.000    
470 Thông khí nhân tạo không xâm nhập [giờ theo thực tế]  559.000    
471 Ghi điện não thường quy  64.300    
472 Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần)  57.600    
473 Chụp Xquang Schuller  50.200    
474 Chụp Xquang sọ tiếp tuyến  50.200    
475 Chọc dò ổ bụng cấp cứu  137.000    
476 Chụp Xquang thực quản dạ dày  116.000    
477 Chụp Xquang sọ thẳng nghiêng  69.200    
478 Siêu âm 3D/4D trực tràng  181.000    
479 Siêu âm 3D/4D tim  457.000    
480 Siêu âm Doppler động mạch thận  222.000    
481 Neisseria meningitidis nhuộm soi  68.000    
482 Siêu âm Doppler mạch máu cấp cứu  222.000    
483 Siêu âm Doppler tĩnh mạch chậu, chủ dưới  222.000    
484 Chụp Xquang khớp háng nghiêng  56.200    
485 Định lượng Acid Folic  86.200    
486 Doppler động mạch cảnh, Doppler xuyên sọ  222.000    
487 Siêu âm đàn hồi nhu mô tuyến giáp  82.300    
488 Điện não đồ thường quy  64.300    
489 Thang PANSS  29.900    
490 Siêu âm Doppler thai nhi (thai, nhau thai, dây rốn, động mạch tử cung)  82.300    
491 Chụp Xquang răng cánh cắn (Bite wing)  50.200    
492 Định lượng Cholesterol toàn phần (dịch chọc dò)  26.900    
493 Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) nhuộm soi định lượng  32.100    
494 Thụt giữ  82.100    
495 Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kín  589.000    
496 Chọc hút nước tiểu trên xương mu  110.000    
497 Siêu âm Doppler tim, van tim  222.000    
498 Chụp Xquang mặt thấp hoặc mặt cao  50.200    
499 Chụp Xquang đường mật qua Kehr  240.000    
500 Dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp ≤ 8 giờ  185.000    
501 Thang đánh giá hành vi trẻ em (CBCL)  34.900    
502 Chụp Xquang niệu quản-bể thận ngược dòng  564.000    
503 Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu  43.900    
504 Định lượng Creatinin (niệu)  16.100    
505 Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng  97.200    
506 Holter điện tâm đồ  198.000    
507 Chụp Xquang ống tuyến sữa  386.000    
508 Siêu âm đàn hồi mô (gan, tuyến vú…)  82.300    
509 Chụp Xquang Chausse III  50.200    
510 Chụp Xquang Stenvers  65.400    
511 Chụp Xquang thực quản dạ dày  224.000    
512 Trắc nghiệm RAVEN  24.900    
513 Trắc nghiệm RAVEN  24.900    
514 Chụp Xquang ruột non  116.000    
515 Siêu âm màng phổi cấp cứu  43.900    
516 Chụp Xquang bể thận-niệu quản xuôi dòng  609.000    
517 Siêu âm Doppler xuyên sọ  222.000    
518 Khí dung thuốc thở máy  20.400    
519 Dẫn lưu áp xe phổi  596.000    
520 Hút ổ viêm/ áp xe phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm  152.000    
521 Siêu âm Doppler tinh hoàn, mào tinh hoàn hai bên  82.300    
522 Trắc nghiệm tâm lý Beck  19.900    
523 Siêu âm tiền liệt tuyến qua trực tràng  181.000    
524 Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật phiến đá)  39.100    
525 Phthirus pubis (Rận mu) soi tươi  41.700    
526 Chụp Xquang niệu quản-bể thận ngược dòng  529.000    
527 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức CPAP [giờ theo thực tế]  559.000    
528 Siêu âm dẫn đường đặt catheter tĩnh mạch cấp cứu  43.900    
529 Chụp Xquang hố yên thẳng hoặc nghiêng  50.200    
530 Định lượng Bilirubin toàn phần [dịch]  21.500    
531 Chụp Xquang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn  97.200    
532 Trắc nghiệm rối loạn giấc ngủ (PSQI)  19.900    
533 Trắc nghiệm rối loạn giấc ngủ (PSQI)  19.900    
534 Holter huyết áp  198.000    
535 Rửa bàng quang lấy máu cục  198.000    
536 Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu  23.100    
537 Chụp Xquang khớp thái dương hàm  50.200    
538 Siêu âm nhãn cầu  43.900    
539 Đo tốc độ dẫn truyền thần kinh cảm giác  128.000    
540 Đặt catheter động mạch  546.000    
541 Demodex soi tươi  41.700    
542 Sốc điện điều trị các rối loạn nhịp nhanh  319.000    
543 Chụp Xquang tử cung vòi trứng  411.000    
544 Phthirus pubis (Rận mu) nhuộm soi  41.700    
545 Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công)  26.400    
546 Chụp Xquang mặt thẳng nghiêng  97.200    
547 Điều trị bằng oxy cao áp  233.000    
548 Thang đánh giá vận động bất thường (AIMS)  19.900    
549 Định lượng Glucose (dịch chọc dò)  12.900    
550 Đo điện não vi tính  64.300    
551 Dẫn lưu áp xe phổi  678.000    
552 Chụp Xquang hố yên thẳng hoặc nghiêng  65.400    
553 Chụp Xquang mặt thấp hoặc mặt cao  65.400    
554 Thang đánh giá tâm thần rút gọn (BPRS)  29.900    
555 Test hành vi cảm xúc CBCL  34.900    
556 Chụp Xquang phim cắn (Occlusal)  65.400    
557 Định lượng Protein S toàn phần  231.000    
558 Soi đáy mắt cấp cứu  52.500    
559 Rửa dạ dày cấp cứu  119.000    
560 Chọc dò dịch ổ bụng xét nghiệm  137.000    
561 Soi đáy mắt cấp cứu  52.500    
562 Trắc nghiệm WAIS  34.900    
563 Trắc nghiệm WAIS  34.900    
564 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức SiMV [giờ theo thực tế]  559.000    
565 Sarcoptes scabies hominis (Ghẻ) nhuộm soi  41.700    
566 Hút đờm khí phế quản ở người bệnh sau đặt nội khí quản, mở khí quản, thở máy.  11.100    
567 Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng  97.200    
568 Chụp Xquang hàm chếch một bên  50.200    
569 Đặt ống thông dạ dày  90.100    
570 Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật ống nghiệm)  39.100    
571 Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh có thở máy (một lần hút)  11.100    
572 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm  1.126.000    
573 Xét nghiệm đông máu nhanh tại giường  12.600    
574 Chụp Xquang mỏm trâm  65.400    
575 Siêu âm cầu nối động mạch tĩnh mạch  222.000    
576 Định lượng Protein (dịch chọc dò)  21.500    
577 Holter điện tâm đồ  198.000    
578 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng hệ thống tự động hoàn toàn (có nhuộm tiêu bản tự động)  106.000    
579 Siêu âm tim, mạch máu có cản âm  257.000    
580 Siêu âm tim cấp cứu tại giường  222.000    
581 Chụp Xquang cột sống cổ động, nghiêng 3 tư thế  122.000    
582 Chụp Xquang Stenvers  50.200    
583 Siêu âm Doppler mạch cấp cứu tại giường  222.000    
584 Chụp Xquang tuyến nước bọt  386.000    
585 Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên  97.200    
586 Thang đánh giá trí nhớ Wechsler (WMS)  29.900    
587 Thang đánh giá trí nhớ Wechsler (WMS)  29.900    
588 Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu  32.900    
589 Mở màng phổi tối thiểu bằng troca  596.000    
590 Thang đánh giá nhân cách catell  29.900    
591 Chụp Xquang phim đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric)  64.200    
592 Trắc nghiệm tâm lýRaven  24.900    
593 Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức CPAP [giờ theo thực tế]  559.000    
594 Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng  97.200    
595 Chụp Xquang cột sống cổ C1-C2  97.200    
596 Đo dẫn truyền thần kinh ngoại biên  128.000    
597 Đặt ống thông hậu môn  82.100    
598 Chụp Xquang niệu đồ tĩnh mạch (UIV)  539.000    
599 Chụp Xquang Blondeau  50.200    
600 Siêu âm đàn hồi mô vú  82.300    
601 Rửa bàng quang lấy máu cục  198.000    
602 Siêu âm can thiệp - Chọc dịch ổ bụng xét nghiệm  176.000    
603 Ghi điện cơ bằng điện cực kim  128.000    
604 Ghi điện cơ  128.000    
605 Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bên  97.200    
606 Chụp Xquang bàng quang trên xương mu  206.000    
607 Trắc nghiệm tâm lý Zung  19.900    
608 Chụp Xquang sọ thẳng nghiêng  97.200    
609 Xoa bóp phòng chống loét trong các bệnh thần kinh (một ngày)  50.700    
610 Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức BiPAP [giờ theo thực tế]  559.000    
611 Ghi điện não đồ cấp cứu  64.300    
612 Định lượng Protein C toàn phần (Protein C Antigen)  231.000    
613 Xét nghiệm tế bào trong nước tiểu (bằng máy tự động)  43.100    
614 Chụp Xquang ruột non  224.000    
615 Demodex nhuộm soi  41.700    
616 Siêu âm Doppler động mạch, tĩnh mạch chi dưới  222.000    
617 Chụp Xquang tử cung vòi trứng  371.000    
618 Hạ thân nhiệt chỉ huy  2.212.000    
619 Sarcoptes scabies hominis (Ghẻ) soi tươi  41.700    
620 Siêu âm Doppler tử cung, buồng trứng qua đường bụng  82.300    
621 Thời gian máu chảy phương pháp Duke  12.600