Thông tin mới nhất

Tin tức

Bảng giá dịch vụ kỹ thuật có bảo hiểm (áp dụng từ ngày 27/11/2023 đến 30/4/2025)
Lượt xem: 704

Giá dịch vụ kỹ thuật tại bệnh viện được áp dụng theo Quyết định số 240/QĐ-BVTT ngày 27/11/2023 của Bệnh viện Tâm thần tỉnh Sơn La về việc áp dụng giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thực hiện tại Bệnh viện Tâm thần tỉnh Sơn La theo Thông tư số 22/2023/TT-BYT ngày 17/11/2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế (Chi tiết Quyết định: Tải về)

DANH MỤC CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH

STT

MA_CDHA

TEN_CDHA

MA_DICHVU_
KYTHUAT_DMDC

GIACOBH_TT22

1

328

Ghi điện não đồ thông thường

21.0040.1777

68,300

2

233

Siêu âm hạch vùng cổ

18.0004.0001

49,300

3

237

Siêu âm qua thóp

18.0007.0001

49,300

4

251

Hút dịch khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm

02.0350.0113

132,000

5

255

Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kín

01.0219.0160

601,000

6

264

Thông Tiểu

03.0133.0210

94,300

7

271

Đo lưu huyết não

06.0040.1799

46,000

8

278

Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh không thở máy (một lần hút)

01.0054.0114

12,200

9

337

Siêu âm ổ bụng

02.0314.0001

49,300

10

339

Siêu âm tuyến giáp

18.0001.0001

49,300

11

343

Siêu âm khớp (một vị trí)

02.0373.0001

49,300

12

345

Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực)

18.0012.0001

49,300

13

346

Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt

18.0003.0001

49,300

14

338

Siêu âm các tuyến nước bọt

18.0002.0001

49,300

15

341

Siêu âm màng phổi cấp cứu

02.0063.0001

49,300

16

349

Ghi điện não đồ thông thường

21.0040.1777

68,300

17

350

Điện tim thường

02.0085.1778

35,400

18

353

Trắc nghiệm RAVEN

06.0018.1808

27,000

19

355

Thang VANDERBILT

06.0086.1809

22,000

20

357

Thang đánh giá trầm cảm Hamilton

06.0002.1809

22,000

21

358

Thang đánh giá lo âu - Hamilton

06.0010.1809

22,000

22

359

Thang đánh giá lo âu - trầm cảm - stress (DASS)

06.0007.1813

32,000

23

360

Thang sàng lọc tự kỷ cho trẻ nhỏ 18 - 36 tháng (CHAT)

06.0012.1814

37,000

24

361

Trắc nghiệm rối loạn giấc ngủ (PSQI)

06.0031.1809

22,000

25

362

Thang đánh giá trạng thái tâm thần tối thiểu (MMSE)

06.0017.1814

37,000

26

365

Trắc nghiệm WAIS

06.0019.1814

37,000

27

366

Trắc nghiệm WICS

06.0020.1814

37,000

28

367

Thang đánh giá trí nhớ Wechsler (WMS)

06.0021.1813

32,000

29

368

Thang đánh giá trầm cảm ở người già (GDS)

06.0005.1813

32,000

30

369

Thang đánh giá nhân cách (MMPI)

06.0026.1810

32,000

31

371

Siêu âm Doppler xuyên sọ

06.0037.0004

233,000

32

356

Thang đánh giá trầm cảm sau sinh (EPDS)

06.0006.1813

32,000

33

363

Thang đánh giá lo âu - zung

06.0009.1809

22,000

34

364

Thang đánh giá trầm cảm Beck (BDI)

06.0001.1809

22,000

35

342

Siêu âm nhãn cầu

18.0008.0001

49,300

36

354

Thang đánh giá hưng cảm Young

06.0008.1813

32,000

37

352

Thang đánh giá trầm cảm ở trẻ em

06.0004.1813

32,000

38

347

Siêu âm màng phổi

18.0011.0001

49,300

39

372

Bảng nghiệm kê nhân cách hướng nội hướng ngoại (EPI)

06.0030.1810

32,000

40

280

Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh có thở máy (một lần hút)

01.0055.0114

12,200

41

374

Thang đánh giá mức độ tự kỷ (CARS)

0

37,000

42

375

Thang đánh giá hành vi trẻ em (CBCL)

0

37,000

43

250

Hút dịch khớp gối

02.0349.0112

120,000

44

340

Siêu âm phần mềm (một vị trí)

02.0374.0001

49,300

45

373

Tháng đánh sự phát triển ở trẻ em (DENVER-II)

0

37,000

46

344

Siêu âm các khối u phổi ngoại vi

18.0013.0001

49,300

47

348

Siêu âm hốc mắt

18.0006.0001

49,300

 

DANH MỤC DỊCH VỤ

STT

LOAI_DV

TEN_DV

MA_DICHVU_
KYTHUAT_DMDC

GIACOBH_TT22

1

TT

Hút dịch khớp gối

02.0349.0112

120,000

2

E

Khám tâm thần

06.1898

33,200

3

TT

Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm

02.0008.0078

183,000

4

TT

Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản

01.0158.0074

498,000

5

TT

Hút dịch khớp

0

120,000

6

TT

Rửa dạ dày cấp cứu

01.0218.0159

131,000

7

TT

Thay băng vết thương/ mổ chiều dài < 30 cm nhiễm trùng

0

139,000

8

TT

Thay băng vết thương/ mổ chiều dài trên 15cm đến 30 cm

0

85,000

16

TT

Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm

03.3825.0217

248,000

17

TT

Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm

03.3827.0216

184,000

18

TT

Chọc dịch tuỷ sống

01.0202.0083

114,000

19

TT

Tiêm khớp

0

96,200

25

TT

Thở máy (01 ngày điều trị)

13.0187.0209

583,000

26

TT

Thụt tháo phân/ Đặt sonde hậu môn

0

85,900

27

TT

Tiêm (bắp/dưới da/tĩnh mạch)

0

12,800

28

TT

Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm 01 nòng

01.0007.0099

664,000

29

TT

Đặt nội khí quản

0

579,000

31

TT

Đặt ống thông và dẫn lưu bàng quang

0

252,000

32

TT

Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kín

01.0219.0160

601,000

33

TT

Thay băng vết thương/ mổ chiều dài ≤ 15cm

01.0076.0200

60,000

34

TT

Chọc dò dịch ổ bụng xét nghiệm

02.0242.0077

143,000

36

TT

Tiêm khớp dưới hướng dẫn của siêu âm

0

138,000

37

TT

Đặt ống thông dạ dày

01.0216.0103

94,300

38

TT

Thông bàng quang

01.0164.0210

94,300

39

VLTL

Thang đánh giá trầm cảm ở trẻ em

06.0004.1813

32,000

 

DANH MỤC XÉT NGHIỆM

STT

TEN_XETNGHIEM

MA_DICHVU_
KYTHUAT_DMDC

GIACOBH_TT22

1

Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi tươi

24.0263.1665

39,500

2

Test thử ma túy Drugs or abusse 4 trong 1 (Opiate, Amphetamin, Marijuana, Methylenedioxymethamphetamine)

0

43,700

3

Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)

23.0206.1596

27,800

4

Thời gian máu chảy phương pháp Duke

22.0019.1348

13,000

5

Trứng giun, sán soi tươi

24.0267.1674

43,100

6

Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu]

23.0077.1518

19,500

7

Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu]

23.0112.1506

27,300

8

Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)

23.0041.1506

27,300

9

Định lượng Urê máu [Máu]

23.0166.1494

21,800

10

Định lượng Protein toàn phần [Máu]

23.0133.1494

21,800

11

Định lượng Phospho (máu)

23.0128.1494

21,800

12

Định lượng Globulin [Máu]

23.0076.1494

21,800

13

Định lượng Glucose [Máu]

23.0075.1494

21,800

14

Định lượng Creatinin (máu)

23.0051.1494

21,800

15

Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu]

23.0027.1493

21,800

16

Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu]

23.0026.1493

21,800

17

Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu]

23.0025.1493

21,800

18

Định lượng Calci toàn phần [Máu]

23.0029.1473

13,000

19

HBsAg test nhanh

24.0117.1646

55,400

20

HCV Ab test nhanh

24.0144.1621

55,400

21

HIV Ab test nhanh

24.0169.1616

55,400

22

Xét nghiệm số lượng và độ tập trung tiểu cầu (bằng phương pháp thủ công)

22.0163.1412

35,600

23

Tìm giun chỉ trong máu

22.0140.1360

35,600

24

Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công)

22.0138.1362

37,900

25

Thời gian máu đông

22.9000.1349

13,000

26

Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]

23.0020.1493

21,800

27

Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]

23.0019.1493

21,800

28

Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)

22.0120.1370

41,500

29

Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]

23.0158.1506

27,300

30

Đo hoạt độ Amylase [Máu]

23.0010.1494

21,800

31

Định lượng Albumin [Máu]

23.0007.1494

21,800

32

Định lượng Acid Uric [Máu]

23.0003.1494

21,800