Bảng giá vật tư y tế (áp dụng từ tháng 01/2015 đến tháng 9/2019)
Lượt xem: 393
Bảng giá vật tư y tế của bệnh viện:...
| STT |
Tên vật tư y tế |
|
Đơn vị
tính |
Đơn giá
(VNĐ) |
Hãng sản xuất |
|
Nước
sản xuất |
Ghi chú |
| 1 |
Dây truyền dịch các loại, các cỡ (bao gồm cả chạc nối, ống nối đi kèm) |
|
Bộ |
7.161 |
Hamico |
|
Việt Nam |
|
| 2 |
Bơm tiêm nhựa 5ml |
|
Cái |
840 |
C.ty CP nhựa y tế Việt Nam |
|
Việt Nam |
|
| 3 |
Bơm tiêm nhựa 10ml |
|
Cái |
1.386 |
C.ty CP nhựa y tế Việt Nam |
|
Việt Nam |
|
| 4 |
Kim luồn tĩnh mạch các số |
|
Cái |
6.354 |
Romsons International |
|
India |
|
| 5 |
Kim luồn tĩnh mạch các số |
|
Cái |
16.800 |
Deltamed |
|
Italia |
|
| 6 |
Băng dính lụa y tế 2,5cm x 5m |
|
Cuộn |
42.000 |
Urgo |
|
Thái Lan |
|
| 7 |
Băng dính lụa y tế 5cm x 5m |
|
Cuộn |
20.842 |
Urgo |
|
Thái Lan |
|
| 8 |
Găng tay chưa tiệt trùng các số |
|
Đôi |
1.911 |
Tdm |
|
Malaysia |
|
| 9 |
Găng tay chưa tiệt trùng các số |
|
Đôi |
1.890 |
Merufa |
|
Việt Nam |
|
21/03/2018